Câu hỏi: Quá trình luân chuyển chứng từ?

283 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Hoàn chỉnh chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.

B. Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.

C. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ - Tổ chức luân chuyển chứng từ.

D. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây là khoản nợ phải trả của doanh nghiệp?

A. Người mua trả tiền trước.

B. Trả trước cho người bán.

C. Lợi nhuận chưa phân phối.

D. Phải thu khách hàng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản “Hao mòn TSCĐ (214)” thuộc nhóm TK nào?

A. Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.

B. Nhóm TK điều chỉnh vừa tăng vừa giảm.

C. Nhóm TK điều chỉnh tăng.

D. Nhóm TK điều chỉnh giảm giá trị tài sản.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Thanh toán nợ cho người bán bằng tiền mặt được hiểu chính xác là gì?

A. Tài sản ngắn hạn giảm, nợ phải trả tăng

B. Tiền mặt giảm, nợ phải trả cho người bán giảm

C. Không làm giảm tài sản và đồng thời không giảm nguồn vốn

D. Tài sản ngắn hạn tăng, nợ phải trả tăng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Kết cấu của nhóm TK điều chỉnh được hiều như thế nào?

A. Nhóm TK điều chỉnh vừa tăng, vừa giảm mang tính chất kết cấu TK điều chỉnh tăng và kết cấu TK điều chỉnh giảm.

B. Kết cấu của nhóm TK điều chỉnh tăng giống với kết cấu của TK chủ yếu mà nó điều chỉnh.

C. Kết cấu của nhóm TK điều chỉnh giảm ngược lại với kết cấu của TK chủ yếu mà nó điều chỉnh.

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm của tài sản trong 1 Doanh nghiệp?

A. Có khả năng sinh lời trong tương lai.

B. Thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của doanh nghiệp.

C. Hữu hình hoặc vô hình.

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Định khoản kế toán. Nợ TK 111/ Có TK 131, được hiểu chính xác theo nội dung kinh tế nào?

A. Trả lại tiền mặt cho khách hàng.

B. Khách hàng trả nợ tiền vay bằng tiền mặt.

C. Nhận tiền mặt ứng trước của khách hàng.

D. Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm hàng hóa.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên