Câu hỏi: Quá trình luân chuyển chứng từ?

273 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Hoàn chỉnh chứng từ - Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.

B. Kiểm tra chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ.

C. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Bảo quản và lưu giữ chứng từ - Tổ chức luân chuyển chứng từ.

D. Kiểm tra chứng từ - Hoàn chỉnh chứng từ - Luân chuyển chứng từ - Bảo quản và lưu giữ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không thuộc yêu cầu của kế toán:

A. Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế,tài chính phát sinh của chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính

B. Phản ánh kịp thời , đúng thời hạn quy định thông tin số liệu kế toán

C. Phản ánh một cách thận trọng thông tin số liệu kế toán

D. Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin số liệu kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tài khoản “Hao mòn TSCĐ (214)” thuộc nhóm TK nào?

A. Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.

B. Nhóm TK điều chỉnh vừa tăng vừa giảm.

C. Nhóm TK điều chỉnh tăng.

D. Nhóm TK điều chỉnh giảm giá trị tài sản.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm của tài sản trong 1 Doanh nghiệp?

A. Có khả năng sinh lời trong tương lai.

B. Thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của doanh nghiệp.

C. Hữu hình hoặc vô hình.

D. Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xét về mặt kết cấu, nội dung nào sau đây không phản ánh chính xác về kết cấu nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn?

A. Số hiện có cuối kỳ được gọi là dư Nợ cuối kỳ.

B. Số PS làm tăng vốn trong kỳ được ghi vào bên Nợ, số phát sinh giảm trong kỳ được ghi vào bên Có.

C. Nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn có kết cấu không giống nhau.

D. Số hiện có đầu kỳ được gọi là dư Nợ đầu kỳ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi doanh nghiệp xuất kho NVL sử dụng cho sản xuất sản phẩm lựa chọn định khoản đúng?

A. Nợ TK Chi phí NVL trực tiếp (621) / Có TK NVL (152)

B. Nợ TK Chi phí bán hàng (641) / Có TK NVL (152)

C. Nợ TK Chi phí QLDN (642) / Có TK NVL (152)

D. Nợ TK Chi phí SXC (627) / Có TK NVL (152)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Nhóm TK chủ yếu phản ánh cả vốn và nguồn vốn được hiểu về mặt kết cấu như nào?

A. Chỉ giống kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh vốn.

B. Mang tính chất kết cấu của cả nhóm TK chủ yếu phản ảnh vốn và nguồn vốn.

C. Chỉ giống với kết cấu của nhóm TK chủ yếu phản ánh nguồn vốn.

D. Giống với kết cấu nhóm TK điều chỉnh tăng.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên