Câu hỏi:

Phương án nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân?

586 Lượt xem
30/11/2021
3.5 8 Đánh giá

A. A. Xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. B. Củng cố tình yêu đôi lứa.

C. C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

D. D. Thực hiện các nghĩa vụ của công dân.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

A. A. vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau.

B. B. vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau.

C. C. vợ, chồng cơ quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp.

D. D. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A. A. chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạc hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

B. B. chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.

C. C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là 

A. A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.

B. B. tài sản có trong gia đình.

C. C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.

D. D. tài sản được thừa kế riêng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng được thể hiện qua quan hệ nào sau đây?

A. A. Quan hệ vợ chồng với họ hàng nội, ngoại.

B. B. Quan hệ gia đình và quan hệ xã hội.

C. C. Quan hệ thân nhân và quan hệ tài sản.

D. D. Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

A. A. tìm việc làm.

B. B. kí hợp đồng lao động.

C. C. sử dụng lao động.

D. D. thực hiện nghĩa vụ lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh