Câu hỏi:

Vợ, chồng có quyền ngang nhau đối với tài sản chung. Vậy tài sản chung là 

439 Lượt xem
30/11/2021
3.6 8 Đánh giá

A. A. tài sản hai người có được sau khi kết hôn.

B. B. tài sản có trong gia đình.

C. C. tài sản được cho riêng sau khi kết hôn.

D. D. tài sản được thừa kế riêng.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Lao động nữ được đối xử như thế nào để thể hiện quyền bình đẳng trong lao động?

A. A. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.

B. B. Được mặc đồng phục.

C. C. Được đóng quỹ cơ quan.

D. D. Được vay vốn ngân hàng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hành vi nào sau đây vi phạm nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A. A. Cha mẹ cùng nhau yêu thương, nuôi dưỡng, chăm sóc và tôn trọng ý kiến của con.

B. B. Cha mẹ coi trọng con trai hơn con gái vì con trai phải nuôi cha mẹ khi về già.

C. C. Cha mẹ chăm lo việc học tập và phát triển lành mạnh của con về mọi mặt.

D. D. Cha mẹ không xúi dục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A. A. chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạc hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

B. B. chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.

C. C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.

B. B. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.

C. C. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “trọng nam, khinh nữ”.

D. D. Đảm bảo quyền lợi cho người chồng và con trai trưởng trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh