Câu hỏi: Phế quản phế viêm có đặc điểm:

188 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi

B. Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi

C. Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài

D. Ít khi gây suy hô hấp cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Dùng phối hợp ba loại thuốc trong điều trị tăng huyết áp khi:

A. Khi tìm thấy nguyên nhân

B. Khi không thể dùng loại thứ tư được

C. Khi chưa điều chỉnh liều lượng được

D. Khi dùng hai loại không đáp ứng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Biến chứng thường gặp ở phế quản phế viêm là:

A. Dày dính màng phổi

B. Xẹp phổi

C. Áp xe phổi

D. Tràn khí màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là:

A. Gentamycine

B. Kanamycine

C. Penicilline G

D. Chloramphenicol

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng:

A. Nhiễm trùng và đông đặc phổi

B. Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp

C. Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi

D. Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy

B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm

C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế quan trọng gây tăng áp phổi là:

A. Co thắt tiểu động mạch

B. Tăng hồng cầu; Toan máu

C. Viêm tiểu động mạch

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên