Câu hỏi: Ngón tay dùi trống không có trong:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Giãn phế quản

B. Bệnh Osler

C. K phổi

D. Thiếu máu nặng kéo dài

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm phổi do amipe có đặc điểm:

A. Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ

B. Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat

C. Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác

D. Đàm hoại tử và hôi thối

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chẩn đoán xác định áp xe phổi giai đoạn nung mủ kín dựa vào:

A. Triệu chứng cơ năng

B. Triệu chứng tổng quát

C. Triệu chứng thực thể

D. Xquang phổi 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chẩn đoán xác định phế quản phế viêm dựa vào các hội chứng:

A. Nhiễm trùng nhẹ và suy hô hấp cấp

B. Thương tổn phế quản và suy hô hấp cấp

C. Hẹp tiểu phế quản và nhiêm trùng

D. Nhiễm trùng cấp, thương tổn phế quản, phế nan lan tỏa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là:

A. Virus

B. Tụ cầu vàng

C. Kỵ khí

D. Liên cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy

B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm

C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây ít gây áp xe phổi thứ phát:

A. K phế quản gây hẹp phế quản

B. Kén phổi bẩm sinh

C. Hang lao

D. Tràn khí màng phổi khu trú

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên