Câu hỏi: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi:

236 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. PaO2 = 60mmHg

B. PaO2 = 65mmHg

C. PaO2 = 70mmHg

D. PaO2 = 55mmHg

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm:

A. Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng

B. Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu

C. Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình

D. Có hội chứng đông đặc phổi điển hình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy máu sẽ gây nên hậu quả quan trọng nhất là:

A. Viêm tiểu động mạch

B. Co thắt tiểu động mạch

C. Co thắt động mạch lớn

D. Tắc mạch các động mạch khẩu kính nhỏ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau:

A. Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều

B. Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối

C. Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ

D. Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp dẫn lưu tư thế khó thực hiện vì:

A. Gây ho và khó thở

B. Đau ngực tăng lên

C. Gây nhiễm trùng lan rộng

D. Dễ gấy vỡ áp xe và màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy

B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm

C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây ít gây áp xe phổi thứ phát:

A. K phế quản gây hẹp phế quản

B. Kén phổi bẩm sinh

C. Hang lao

D. Tràn khí màng phổi khu trú

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên