Câu hỏi: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. PaO2 = 60mmHg

B. PaO2 = 65mmHg

C. PaO2 = 70mmHg

D. PaO2 = 55mmHg

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Viêm phổi do amipe có đặc điểm:

A. Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ

B. Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat

C. Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác

D. Đàm hoại tử và hôi thối

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nguyên nhân gây viêm phế quản cấp thường gặp là:

A. Virus

B. Tụ cầu vàng

C. Kỵ khí

D. Liên cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong áp xe phổi mà không tìm thấy vi khuẩn gây bệnh, thì dùng:

A. Ampicylline + Gentamycine + Emetin

B. Penicilline + Aminoside + Metronidazol

C. Penicilline + Macrolide + Corticoid

D. Cefalosprorine + Macrolide

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các cơ địa nào dưới đây ít bị áp xe phổi nhất:

A. Đái tháo đường

B. Hôn mê có đặt nội khí quản

C. Sau các phẫu thuật ở hầu họng

D. Viêm phế quản mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phế quản phế viêm có đặc điểm:

A. Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi

B. Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi

C. Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài

D. Ít khi gây suy hô hấp cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Để chẩn đoán tăng áp phổi, tiêu chuẩn quan trọng nhất là:

A. Đo áp lực tĩnh mạch trung ương

B. Cung động mạch phổi phồng

C. Khó thở khi gắng sức

D. Đau gan khi gắng sức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên