Câu hỏi: Dấy chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là:

231 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

B. Hội chứng suy hô hấp cấp

C. Hội chứng đặc phổi không điển hình

D. Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Gọi là áp xe phổi mạn khí:

A. Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm

B. Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch

C. Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ

D. Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:

A. Liên cầu, tụ cầu vàng

B. Phế cầu Hemophillus Inf

C. Klebsiella, Pseudomonas

D. Mycoplasma pneu, Legionella pneu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy

B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm

C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm:

A. Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng

B. Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu

C. Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình

D. Có hội chứng đông đặc phổi điển hình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp tháo mủ đơn giản và có kết quả trong điều trị áp xe phổi là:

A. Dùng thuốc kích thích ho

B. Dùng các thuốc long đàm

C. Dẫn lưu tư thế

D. Hút mủ bằng ống thông qua khí quản

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Theo TCYTTG, trong số bệnh tim mạch tâm phế mạn được xếp:

A. Hàng thứ 2 sau bệnh tim thiếu máu

B. Hàng thứ 2 sau bệnh tăng huyết áp

C. Hàng thứ 3 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp

D. Hàng thứ 4 sau bệnh tim thiếu máu, bệnh tăng huyết áp và xơ vữa động mạch

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên