Câu hỏi: Chẩn đoán xác định phế viêm thùy căn cứ vào các hội chứng:

193 Lượt xem
30/08/2021
2.8 6 Đánh giá

A. Nhiễm trùng và đông đặc phổi

B. Nhiễm trùng và suy hô hấp cấp

C. Đông đặc phổi và tràn dịch màng phổi

D. Suy hô hấp cấp và khạc đàm máu

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các cơ địa nào dưới đây ít bị áp xe phổi nhất:

A. Đái tháo đường

B. Hôn mê có đặt nội khí quản

C. Sau các phẫu thuật ở hầu họng

D. Viêm phế quản mạn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kháng sinh chọn lựa chính cho viêm phổi phế cầu là:

A. Gentamycine

B. Kanamycine

C. Penicilline G

D. Chloramphenicol

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Gọi là áp xe phổi mạn khí:

A. Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm

B. Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch

C. Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ

D. Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Hai loại vi khuẩn thường gây phế viêm thùy là:

A. Liên cầu, tụ cầu vàng

B. Phế cầu Hemophillus Inf

C. Klebsiella, Pseudomonas

D. Mycoplasma pneu, Legionella pneu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau:

A. Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều

B. Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối

C. Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ

D. Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Trong tâm phế mạn, thiếu oxy mạn đáng lo ngại khi:

A. PaO2 = 60mmHg

B. PaO2 = 65mmHg

C. PaO2 = 70mmHg

D. PaO2 = 55mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên