Câu hỏi: Đặc điểm Xquang của phế quản phế viêm là:

197 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Mờ đậm đều một thùy có phản ứng rãnh liên thùy

B. Mờ dạng lưới ở hai đáy phổi, rốn phổi đậm

C. Hai rốn phổi tăng đậm, tràn dịch rãnh liên thùy

D. Mờ rải rác cả hai phổi thay đổi từng ngày

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phế quản phế viêm có đặc điểm:

A. Nghe được ran nỗ, ran ấm, ran ít rãi rác 2 phổi

B. Âm thổi ống nghe rõ cả 2 bên phổi

C. Bệnh diễn tiến âm thầm và kéo dài

D. Ít khi gây suy hô hấp cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Gọi là áp xe phổi mạn khí:

A. Sau 3 tháng tích cực mà thương tổn trên phim vẫn tồn tại hay có xu hướng lan rộng thêm

B. Sau 3 tháng điều trị mà vẫn còn hang thừa, không có dịch

C. Sau 6 tháng điều trị mà vẫn còn ho khạc đàm dù thương tổn phổi còn lại xơ

D. Sau 6 tháng điều trị mà ổ áp xe cũ lành nhưng xuất hiện ổ áp xe mới

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Viêm phổi do amipe có đặc điểm:

A. Triệu chứng cơ năng nhẹ nhàng, thực thể rầm rộ

B. Thường gặp ở đáy phổi phải, ho ra máu hay mủ màu chocolat

C. Thương tổn dưới dạng nhiều áp xe rải rác

D. Đàm hoại tử và hôi thối

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Giai đoạn khởi phát của viêm phổi thùy có đặc điểm:

A. Hội chứng nhiễm trùng không rõ ràng

B. Hội chứng nhiễm trùng và triệu chứng chức năng là chủ yếu

C. Triệu chứng thực thể đầy đủ và điển hình

D. Có hội chứng đông đặc phổi điển hình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Dấy chứng quan trọng nhất để chẩn đoán áp xe phổi là:

A. Hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc nặng

B. Hội chứng suy hô hấp cấp

C. Hội chứng đặc phổi không điển hình

D. Khạc mủ lượng nhiều, hay đàm hình đồng xu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Viêm phổi do hóa chất có đặc điểm sau:

A. Xảy ra sau 6 - 12 giờ với sốt và đau ngực phải nhiều

B. Thường khạc đàm nâu do hoại tử và hôi thối

C. Phù nề vùng ngực và có tuần hoàn bàng hệ

D. Đau xóc ngực phải và có hội chứng tràn dịch màng phổi

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 44
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên