Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây mang nội dung – ý nghĩa của định luật nhiệt động 1:

160 Lượt xem
30/08/2021
3.8 5 Đánh giá

A. Trong một hệ kín, nhiệt lượng trao đổi không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công, một phần làm biến đổi nội năng của hệ

B. Trong một hệ nhiệt động, nếu lượng công và nhiệt trao đổi giữa chất môi giới với môi trường không cân bằng nhau thì nhất định làm thay đổi nội năng của hệ, và do đó, làm thay đổi trạng thái của hệ

C. Công có thề biến đổi hoàn toàn thành nhiệt, nhiệt không thề biến đổi hoàn toàn thành công

D. Cả 3 phát biểu đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong quá trình đoan nhiệt:

A. Công thay đổi thể tích chuyển hóa hoàn toàn thành nội năng của hệ

B. Công kỹ thuật chuyển hóa hoàn toàn thành enthalpy của hệ

C. Tỷ lệ giữa công kỹ thuật và công thay đổi thể tích là một hằng số

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Enthalpy H là:

A. Tổng động năng và thế năng của vật

B. Là năng lượng toàn phần của vật

C. Là thông số trạng thái của vật

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị đo chuẩn của thể tích riêng là:

A. \(\frac{cm^3}{kg}\)

B. \(\frac{m^3}{kg}\)

C. \(\frac{1}{kg}\)

D. \(\frac{m^3}{g}\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Đặc điểm chung của các quá trình nhiệt động cơ bản:

A. Sự biến thiên nội năng tuân theo cùng một quy luật

B. Sự biến thiên enthalpy tuân theo cùng một quy luật

C. Có một trong các thông số trạng thái được duy trì không đổi

D. Cả 3 câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cột áp 1 mH2O bằng:

A. 9,8 Pa

B. 9,8 kPa

C. 1 at

D. 1 bar

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong quá trình đẳng tích:

A. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên nội năng

B. Nhiệt lượng tham gia bằng sự biến thiên enthalpy

C. Nhiệt lượng tham gia bằng công thay đổi thể tích

D. Nhiệt lượng tham gia bằng công kỹ thuật

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật nhiệt - Phần 8
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên