Câu hỏi: Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:

128 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Không được củng cố

B. Kích thích không điều kiện xuất hiện

C. Kích thích có điều kiện xuất hiện

D. Hoạt hoá đường mòn dấu vết

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự trao đổi khí tại phổi:

A. Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp

B. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi

C. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi

D. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Phản xạ “cái gì thế” là cơ sở của dạng ức chế nào? 

A. ức chế dập tắt

B. ức chế ngoài

C. ức chế trên giới hạn

D. ức chế phân biệt  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến trao đổi khí ở màng hô hấp, trừ:

A. Chênh lệch phân áp O2, CO2

B. Năng lượng cung cấp cho trao đổi khí ở màng hô hấp

C. Diện tích màng hô hấp

D. Độ dày của màng hô hấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Cho nhịp thở 20 lần/phút, khoảng chết 120ml, thể tích khí lưu thông là 370ml. Chọn câu đúng?

A. Thông khí phế nang: 9400ml 

B. Thông khí phổi/phút 5000ml

C.  Thông khí phế nang: 5000ml

D. Thông khí phổi/phút : 9400ml

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải:

A. Đơn giản và củng cố nhiều lần

B. Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn 

C. Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ

D. Gây một hưng phấn mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí 

B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên