Câu hỏi:

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

490 Lượt xem
30/11/2021
3.3 10 Đánh giá

A. A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

B. B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.

C. C.  Từ mạch rây sang mạch gỗ.

D. D. Qua mạch gỗ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Các kiểu hướng động dương của rễ là

A. A. hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

B. B.  hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

C. C. hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

D. D. hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là:

A. A. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.

B. B. Rau dền, kê, các loại rau.

C. C. Lúa, khoai, sắn, đậu.

D. D. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vận động tự vệ của cây trinh nữ thuộc loại

A. A. Ứng động sinh trưởng

B. B.  Hướng động dương

C. C. Hướng động âm

D. D. Ứng động không sinh trưởng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về các dạng nitơ có trong đất và các dạng nitơ mà cây hấp thụ được?

A. A. nitơ vô cơ trong các muối khoáng, nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ khoáng (NH4+ và NO3-)

B. B. nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (có trong đất) và cây hấp thụ được là nitơ ở dạng khử NH4+

C. C. nitơ vô cơ trong các muối khoáng (có trong đất) và cây hấp thu được là nitơ khoáng (NHvà NO3)

D. D. nitơ vô cơ trong các muối khoáng và nitơ hữu cơ trong xác sinh vật (xác thực vật, động vật và vi sinh vật)

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A. A. Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep →  Đường phân.

B. B. Đường phân →  Chuỗi chuyền electron hô hấp →  Chu trình crep.

C. C. Chu trình crep →  Đường phân →  Chuỗỉ chuyền electron hô hấp.

D. D. Đường phân →  Chu trình crep →  Chuỗi chuyền electron hô hấp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bài tập trắc nghiệm Sinh lí thực vật có đáp án (mức độ nhận biết - P1)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh