Câu hỏi: Nội dung công tác kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN ở một đơn vị KBNN không bao gồm các phần hành nghiệp vụ nào(Điều 78):
A. Kế toán dự toán chi NSNN; Kế toán cam kết chi NSNN; Kế toán thu NSNN; Kế toán chi NSNN
B. Kế toán vay nợ, viện trợ; Kế toán thanh toán; Kế toán các nghiệp vụ trên sổ Cái
C. Kế toán ngoài bảng; Kế toán các phần hành nghiệp vụ khác theo chức năng, nhiệm vụ của KBNN
D. Kế toán doanh nghiệp
Câu 1: Trách nhiệm in Báo cáo tài chính tháng để phục vụ công tác lưu trữ số liệu theo yêu cầu và cung cấp cho các cơ quan, đơn vị theo quy định in là của:
A. Cơ quan Tài chính
B. KBNN các cấp
C. UBND các cấp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính quy định Trình tự kiểm tra chứng từ kế toán:
A. Kiểm tra tính pháp lý của chứng từ và của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ghi trên chứng từ kế toán; Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin ghi trên chứng từ kế toán
B. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các nội dung ghi trên chứng từ kế toán; Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin ghi trên chứng từ kế toán
C. Kiểm tra tính pháp lý của chứng từ và của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ghi trên chứng từ kế toán; Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các nội dung ghi trên chứng từ kế toán; Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin ghi trên chứng từ kế toán
D. Kiểm tra tính pháp lý của chứng từ và của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh ghi trên chứng từ kế toán; Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các nội dung ghi trên chứng từ kế toán
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Thông tư 77/2017/TT-BTC quy định máy kế toán trung tâm là:
A. Bộ phận, phòng kế toán thuộc KBNN các cấp
B. Bộ phận, phòng kế toán nội bộ thuộc KBNN các cấp
C. Bộ phận, phòng kiểm soát chi thuộc KBNN các cấp
D. Bộ phận, phòng kế toán thuộc Phòng Giao dịch
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Việc đối chiếu tiền gửi của đơn vị giao dịch được thực hiện:
A. Hàng tháng, quý, năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ
B. Hàng quý, năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ
C. Hàng năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ
D. Hàng tháng, năm, bao gồm số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ và số dư cuối kỳ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Theo thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính; Kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, giám sát, phân tích và cung cấp thông tin một cách kịp thời, đầy đủ, chính xác, trung thực, liên tục và có hệ thống về:
A. Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN
B. Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN
C. Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý
D. Tình hình phân bổ dự toán kinh phí NSNN; Tình hình thu, chi NSNN; Tình hình vay và trả nợ vay của NSNN; Các loại tài sản của nhà nước do KBNN đang quản lý và các hoạt động nghiệp vụ KBNN
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Thời điểm chốt số liệu báo cáo quyết toán thu, chi NSNN hàng năm:
A. Được chia làm 1 giai đoạn (hết ngày 31/3 năm sau theo ngày kết sổ)
B. Được chia làm 1 giai đoạn (hết ngày 30/11 năm sau theo ngày kết sổ)
C. Được chia làm 2 giai đoạn (hết ngày 31/3 năm sau và hết ngày 30/11 năm sau theo ngày kết sổ)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 27
- 3 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 245
- 8
- 25
-
18 người đang thi
- 246
- 4
- 25
-
67 người đang thi
- 276
- 3
- 25
-
89 người đang thi
- 452
- 10
- 25
-
93 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận