Câu hỏi: Những tải trọng theo phương dọc cầu tác dụng lên lên những trụ nằm  trong phạm vi nhịp thông thuyền gồm những loại nào?

205 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS và lực va tầu CV. 

B. Lực hãm xe BR, lực ma sát , lực gió ( dọc) WL+WS và 50% lực va  tầu CV. 

C. Lực hãm xe BR, lực ma sát FR, gió WL+WS . 

D. Lực hãm xe BR và lực va tầu CV. 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Các cấp kỹ thuật đường sắt quốc gia được phân theo nhóm:

A. Đường sắt quốc gia, đường sắt chuyên dùng 

B. Đường sắt cao tốc, đường sắt thường và đường sắt đô thị

C. Đường sắt khổ 1000 mm, đường sắt khổ 1435 mm và đường sắt lồng 

D. Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đường sắt khổ 1000 mm và đường sắt khổ 1435 mm được phân thành mấy cấp kỹ thuật?

A. Khổ 1000 mm không phân cấp và khổ 1435 mm là 2 cấp 

B. Khổ 1000 mm là 2 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp 

C. Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 3 cấp 

D. Khổ 1000 mm là 3 cấp và khổ 1435 mm là 5 cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Yêu cầu về chiều dài ke ga thiết kế trên tuyến đường sắt đô thị?

A. Phải lớn hơn chiều dài của đoàn tàu lớn nhất chạy trên tuyến đó

B. Phải lớn hơn hoặc bằng chiều dài của đoàn tàu ngắn nhất cộng với 10m 

C. Căn cứ theo số lượng hành khách lớn nhất vào giờ cao điểm 

D. Phụ thuộc vào mật độ chạy tàu trên tuyến

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Khi thiết kế mặt đường cho đường trục chính đô thị thì dùng tải trọng nào để tính toán trong các phương án sau?

A. Tải trọng truc 12.000 daN 

B. Tải trọng trục 10.000 daN 

C. Tải trọng trục 9.500 daN 

D. Tải trọng trục  8.000 daN

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sự phân chia thành các cấp kỹ thuật đường sắt là dựa trên yếu tố nào?

A. Năng lực vận chuyển của tuyến đường 

B. Vận tốc thiết kế của tuyến đường 

C. Cả đáp án a và đáp án b 

D. Đáp án a hoặc đáp án b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 5
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên