Câu hỏi:

Những đột biến nào là đột biến dịch khung

398 Lượt xem
30/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Mất và thêm nuclêôtit 

B. Thêm và thay thế nuclêôtit 

C. Mất và đảo nuclêôtit 

D. Chuyển đổi vị trí 1 cặp nuclêôtit

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đột biến ở mã mở đầu làm cho gen?

A. Gen không bị ảnh hưởng nhiều 

B. Gen không phiên mã được 

C. Gen phiên mã nhiều bất thường 

D. Gen phiên mã nhưng chuỗi polipeptit tạo thành bị thay đổi nhiều so với chuối gốc

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Ở Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu lưỡi liềm là dạng đột biến

A. Lặp đoạn NST. 

B. Mất hoặc thêm một cặp nucleotit. 

C. Mất đoạn NST. 

D. Thay thế một cặp nucleotit.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit còn số liên kết hidro của gen thì tăng?

A. Thay một cặp nuclêôtit G-X bằng cặp A-T 

B. Thêm một cặp nuclêôtit 

C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X 

D. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nhận định nào sau đây không đúng khi phát biểu về đột biến gen?

A. Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi của ADN 

B. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau 

C. Đột biến gen là những biến đổi nhỏ xảy ra trên phân tử ADN 

D. Đột biến gen khi phát sinh đều được biểu hiện ngay ra kiểu hình của cá thể

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Tại sao dạng mất hoặc thêm một cặp nucleotit làm thay đổi nhiều nhất về cấu trúc protein?

A. Do phá vở trạng thái hài hoà sẵn có ban đầu của gen. 

B. Sắp xếp lại các bộ ba từ điểm bị đột biến đến cuối gen dẫn đến sắp xếp lại trình tự các axit amin từ mã bộ ba bị đột biến đến cuối chuỗi polipeptit 

C. Làm cho enzyme sửa sai không hoạt động được 

D. Làm cho quá trình tổng hợp protein bị rối loạn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đột biến gen (Có đáp án)

Câu hỏi trong đề: Đột biến gen (Có đáp án)

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 48 Phút
  • 48 Câu hỏi
  • Học sinh