Câu hỏi: Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo:

244 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm

B. Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm

C. Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm

D. Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng: 

A. Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng

B. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng

C. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm

D. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

A. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

B. Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

C. Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

D. Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:

A. Độ bền động học, tập hợp

B. Độ bền tập hợp

C. Độ bền hóa học

D. a, b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì chiều dày lớp khuếch tán:

A. Tăng 

B. Giảm

C. Không đổi 

D. Lúc đầu tăng sau đó giảm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ:

A. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu

B. Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường

C. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

D. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân:

A. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

B. Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm

C. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm

D. Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 5
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên