Câu hỏi: Nguyên tắc bồi thường được áp dụng cho:

407 Lượt xem
18/11/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ

B. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ

C. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

D. Chỉ có hợp đồng bảo hiểm tài sản và trách nhiệm dân sự

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Điểm ưu việt của bảo hiểm so với tiết kiệm là:

A. Tính kịp thời trong mục đích bảo vệ

B. Tỷ suất sinh lợi cao

C. Chất lượng dịch vụ

D. Giá trị gia tăng do các dịch vụ bổ sung

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: “Nguyên nhân ngẫu nhiên” được sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm thương mại nhằm:

A. Chỉ một biến cố khách quan có nguồn gốc tự nhiên

B. Chỉ một biến cố chủ quan, tức diễn ra dưới sự tác động của con người, nhưng hành động chủ quan đó không nhằm mục đích gây tổn thất

C. Chỉ một trong những điều kiện mà rủi ro có thể bảo hiểm

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Điều gì khiến bảo hiểm xã hội được coi là hoạt động dựa trên một “nhóm mở”?

A. Vì bảo hiểm xã hội là một chế định pháp lý bắt buộc

B. Vì cách thu phí bảo hiểm xã hội

C. Vì bảo hiểm xã hội tạo cơ chế phân phối lại thu nhập giữa các thế hệ lao động giữa các thời kỳ khác nhau của nền kinh tế

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cá nhân và tổ chức kinh doanh đều phải đối mặt với 2 loại rủi ro. Rủi ro thuần túy và rủi ro đầu cơ. Theo định nghĩa, rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:

A. Chỉ liên quan đến khả năng hiểm họa

B. Chỉ liên quan đến khả năng tổn thất

C. Liên quan đến cả khả năng tổn thất và khả năng hiểm họa

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thuật ngữ “nguy cơ” dùng để chỉ:

A. Một điều kiện phối hợp tác động làm gia tăng khả năng phát động rủi ro gây ra tổn thất

B. Là nguyên nhân của tổn thất

C. Là tập hợp những rủi ro cùng loại hoặc tác động lên cùng đối tượng

D. Là cách gọi khác của hiểm họa

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bảo hiểm trong kinh doanh - Phần 1
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm