Câu hỏi: Hoạt động của bảo hiểm thương mại đã tạo ra sự:

421 Lượt xem
18/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro và giảm thiểu rủi ro

B. An toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội

C. Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế - xã hội với nhà bảo hiểm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Nguy cơ là:

A. Nguyên nhân trực tiếp gây ra tổn thất

B. Một biến cố xấu chắc chắn xảy ra

C. Yếu tố tác động phối hợp làm gia tăng khả năng tổn thất

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Điểm ưu việt của bảo hiểm nhân thọ so với tiết kiệm là:

A. Lãi suất cao

B. Chất lượng dịch vụ

C. Không chỉ cung cấp dịch vụ tiết kiệm mà còn cung cấp dịch vụ “bảo vệ” cho người được bảo hiểm

D. Kết hợp dịch vụ cho vay theo hợp đồng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Điểm ưu việt của bảo hiểm so với tiết kiệm là:

A. Tính kịp thời trong mục đích bảo vệ

B. Tỷ suất sinh lợi cao

C. Chất lượng dịch vụ

D. Giá trị gia tăng do các dịch vụ bổ sung

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Một hợp đồng bảo hiểm áp dụng nguyên tắc khoán có nghĩa là trong mọi trường hợp, số tiền chi trả cho doanh nghiệp

A. Không vượt giá trị tổn thất thực tế của đối tượng được bảo hiểm

B. Không vượt giá trị thực tế của đối tượng được bảo hiểm

C. Không vượt quá số tiền bảo hiểm mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết hợp đồng

D. Không vượt quá giá trị tổn thất thực tế của đối tượng được bảo hiểm và trong phạm vi số tiền bảo hiểm mà hai bên thỏa thuận lúc giao kết hợp đồng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: “Nguyên nhân ngẫu nhiên” được sử dụng trong lĩnh vực bảo hiểm thương mại nhằm

A. Chỉ một biến cố khách quan và nguồn gốc tự nhiên

B. Chỉ một biến cố chủ quan, được diễn ra dưới tác động của con người, nhưng hành động của người đó không nhằm mục đích gây ra tổn thất

C. Chỉ một trong những điều kiện mà rủi ro có thể bảo hiểm

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bảo hiểm trong kinh doanh - Phần 1
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm