Câu hỏi: Theo quy định của luật pháp của Việt Nam, đối tượng nào dưới đây không thuộc đối tượng của bảo hiểm phi nhân thọ?

433 Lượt xem
18/11/2021
4.3 6 Đánh giá

A. Thương tật con người

B. Sức khỏe con người

C. Tuổi thọ của con người

D. Tài sản

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hoạt động của bảo hiểm thương mại đã tạo ra sự:

A. Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro và giảm thiểu rủi ro

B. An toàn cho các tài sản của nền kinh tế - xã hội

C. Tạo ra cơ chế hoán chuyển rủi ro giữa các chủ thể kinh tế - xã hội với nhà bảo hiểm

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bảo hiểm là phương thức xử lý rủi ro ưu việt nhất vì:

A. Bảo hiểm làm giảm thiểu rủi ro của toàn bộ nền kinh tế - xã hội

B. Bảo hiểm sẽ bồi thường cho các chủ thế trong nền kinh tế - xã hội khi có tổn thất xảy ra

C. Bảo hiểm tạo ra một kênh huy động vốn có hiệu quả đáp ứng nhu cầu vốn cho đầu tư phát triển nền kinh tế

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Với vai trò và chức năng của mình, bảo hiểm có tác động tích cực là tích tụ vốn đảm bảo

A. Tái sản xuất giản đơn

B. Tái sản xuất mở rộng

C. Cả hai câu trên đều sai

D. Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nguyên tắc khoán được áp dụng cho

A. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ

B. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ

C. Tất cả các hợp đồng bảo hiểm con người

D. Chỉ có hợp đồng nhân thọ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Lý do của việc “chấp nhận gánh chịu rủi ro” là:

A. Không còn cách nào khác tốt hơn và cũng không thể né tránh

B. Do chưa nhận biết rủi ro

C. Chấp nhận một rủi ro

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Điểm ưu việt của bảo hiểm nhân thọ so với tiết kiệm là:

A. Lãi suất cao

B. Chất lượng dịch vụ

C. Không chỉ cung cấp dịch vụ tiết kiệm mà còn cung cấp dịch vụ “bảo vệ” cho người được bảo hiểm

D. Kết hợp dịch vụ cho vay theo hợp đồng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm bảo hiểm trong kinh doanh - Phần 1
Thông tin thêm
  • 16 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm