Câu hỏi: Người sử dụng đất có quyền nào dưới đây?
A. Được sở hữu đất
B. Được tự do sử dụng đất theo ý thích của cá nhân
C. Hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất
D. Được tự do sở hữu vật được tìm thấy trong lòng đất
Câu 1: Những trường hợp không thể hiện Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận?
A. Cấp một Giấy chứng nhận chung cho nhiều thửa đất nông nghiệp
B. Cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất ở
C. Đất xây dựng công trình theo tuyến
D. A và C
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho:
A. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
B. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liên với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
C. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức, cơ sử tôn giáo.
D. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gẵn liên với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, cộng đông dân cư.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hình thức sử dụng được ghi thể hiện thông tin về thửa đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận như thế nào?
A. Trường hợp toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của một người sử dụng đất (một cá nhân hoặc một hộ gia đình, hai vợ chông, một cộng đồng dân cư, một tổ chức trong nước, một cơ sở tôn giáo, một cá nhân nước ngoài, một người Việt Nam định cư ở nước ngoài....) thì ghi "Sử dụng riêng” vào mục hình thức sử dụng
B. Trường hợp toàn bộ diện tích thửa đất thuộc quyền sử dụng của nhiều người sử dụng đất thì ghi "Sử dụng chung” vào mục hình thức sử dụng
C. Trường hợp thửa đất ở có vườn, ao mà diện tích đất ở được công nhận nhỏ hơn diện tích cả thửa đất và có hình thức sử dụng chung, sử dụng riêng đối với từng loại đất thì lần lượt ghi "Sử dụng riêng" và mục đích sử dụng, diện tích đất sử dụng riêng kèm theo; ghi "Sử dụng chung” và mục đích sử dụng, diện tích đất sử dụng kèm theo
D. Tất cả các ý trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Theo Luật đất đai 2013, hạn mức giao đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá bao nhiêu hécta?
A. 20 héc ta
B. 30 héc ta
C. 40 héc ta
D. 50 héc ta
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cơ sở dữ liệu địa lý quốc gia là cơ sở dữ liệu địa lý được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc gia thống nhất ở các tỷ lệ nào?
A. 1:2000, 1:5.000, 1:10.000
B. 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000
C. 1:250.000, 1:500.000, 1:1000.000
D. Tất cả các tỷ lệ trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nội dung nào sau đây là trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hoạt động đo đạc và bản đồ?
A. Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về Hệ quy chiếu quốc gia
B. Lập, quản lý kế hoạch về đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng
C. Quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đô phục vụ mục đích quốc phòng theo quy định của pháp luật
D. Tất cả các nội dung trên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai - Phần 4
- 1 Lượt thi
- Không giới hạn
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai có đáp án
- 649
- 1
- 25
-
72 người đang thi
- 369
- 0
- 25
-
18 người đang thi
- 584
- 5
- 25
-
89 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận