Câu hỏi: Người sở hữu cổ phần phổ thông:

314 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Được bỏ phiếu để bầu ra Hội đồng quản trị

B. Được nhận lại vốn góp khi cổ phiếu đó đáo hạn

C. Không được phép chuyển nhượng cổ phần sau 1 thời gian nhất định

D. Luôn được hưởng cổ tức hàng năm của công ty

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chỉ số bình quân DowJones bao gồm:

A. 30 cổ phiếu của ngành công nghiệp;

B. 20 cổ phiếu của ngành giao thông vận tải;

C. 15 cổ phiếu của ngành dịch vụ công cộng;

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quỹ đầu tư theo nghị quyết 114 là:

A. Quỹ hình thành từ vốn góp của người đầu tư;

B. Quỹ được ủy thác cho công ty quản lý quỹ quản lý;

C. Quỹ phải dành tối thiểu 60% giá trị tài sản để đầu tư và Chứng khoán;

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Số chi trả tiền lãi dựa trên:

A. Mệnh giá

B. Giá trị chiết khấu

C. Thị giá

D. Tùy từng trường hợp cụ thể.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Các câu nào sau đây không đúng với chứng quyền?

A. Chứng quyền có thời hạn hiệu lực ngắn

B. Chứng quyền có thời hạn hiệu lực dài

C. Chứng quyền được phát hành trước khi phát hành một đợt cổ phiếu mới

D. Chứng quyền được phát hành đì kèm với chứng khoán kém hấp dẫn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Khi công ty không có lãi, công ty vẫn phải phải:

A. Trả cổ tức cho cổ đông phổ thông

B. Trả lãi cho trái chủ

C. Trả cổ tức cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi

D. Không trả lãi và cổ tức

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Phương thức phát hành qua đấu giá là:

A. Nhận bán chứng khoán cho tổ chức phát hành trên cơ sở thỏa thuận về giá

B. Tổ chức phát hành trực tiếp bán cổ phiếu cho tổ chức, ca nhân có nhu cầu.

C. Nhận bán lại chứng khoán của tổ chức phát hành để mua lại

D. Chào bán chứng khoán dựa trên cơ sở cạnh tranh hình thành giá và khối lượng trúng thầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Chứng khoán và Thị trường chứng khoán - Phần 4
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 29 Câu hỏi
  • Sinh viên