Câu hỏi: Ngày 15/02/2006 đơn vị A lập Giấy nộp trả kinh phí nộp tiền vào Kho bạc Nhà nướcđể phục hồi khoản chi thuộc NS huyện năm trước, kế toán xử lý và hạch toán:

189 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)

B. Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)

C. Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)

D. 313 CÂU HỎI NGHIỆP VỤ KẾ TOÁN KHO BẠC KÈM ĐÁN ÁN #  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Mua sắm H. hoá theo hình thức chào hàng cạnh tranh, mỗi gói thầu phải có ít nhất:

A. 2 hồ sơ chào hàng của 2 nhà thầu khác nhau

B. 3 hồ sơ chào hàng của 3 nhà thầu khác nhau

C. 4 hồ sơ chào hàng của 4 nhà thầu khác nhau

D. 5 hồ sơ chào hàng của 5 nhà thầu khác nhau

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Ngày 31/03/2006 đơn vị A lập Giấy nộp trả kinh phí nộp tiền vào Kho bạc Nhà nướcđể phục hồi khoản chi thuộc NS tỉnh năm trước, kế toán xử lý và hạch toán:

A. Nợ TK 501.01 / Có TK 741.01 (chi tiết mục 062.02)

B. Nợ TK 501.01 / Có TK 742.01 (chi tiết mục 062.02)

C. Nợ TK 501.01 / Có TK 312.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)

D. Nợ TK 501.01 / Có TK 322.01 (chi tiết mục lục ngân sách đã chi)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị dự toán thuộc ngân sách huyện muốn điều chỉnh DT kinh phí từ nhóm mục này sang nhóm mục khác, thì lập giấy đề nghị điều chỉnh gửi:

A. Ủy ban nhân dân huyện

B. Phòng Tài chính

C. Kho Bạc Nhà Nước huyện

D. Đơn vị sử dụng ngân sách tự thực hiện điều chỉnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực an ninh:

A. Kho bạc Nhà nước không kiểm soát khi thanh toán

B. Kho bạc Nhà nước kiểm soát thanh toán theo chế độ hiện hành, trừ các khoản chi phải giữ bí mật

C. Kiểm soát thanh toán theo chế độ như đối với các đơn vị sử dụng ngân sách

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 3
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm