Câu hỏi:

Ngành, nghề kinh doanh nào dưới đây là ngành, nghề kinh doanh có điều kiện?

373 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A.  Kinh doanh vàng bạc, đá quý.

B.  Dịch vụ thoát nước.

C.  Sản xuất xe cho người tàn tật.

D.  Bán thuốc tân dược.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu tài sản chung, thể hiện ở các quyền nào dưới đây?

A. chiếm hữu, sử dụng, định đoạt.

B.  Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng.

C.  Mua, bán, đổi, cho vay mượn tài sản chung.

D.  Mua, bán, đổi, cho vay, mượn, đầu tư kinh doanh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Việc giao kết hợp đồng lao động không phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A.  Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

B.  Không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

C.  Ưu tiên lao động nữ.

D.  Giao kết trực tiếp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Các doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây trong kinh doanh?

A.  Nộp thuế.

B.  Chủ động mở rộng quy mô kinh doanh.

C.  Tự chủ đăng kí kinh doanh.

D.  Chủ động tìm kiếm thị trường và khách hàng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây?

A.  Mọi người có quyền lựa chọn bất cứ nghề nghiệp nào mà bản thân thấy thích.

B.  Mỗi người có quyền lựa chọn nơi để làm việc phù hợp với khả năng của bản thân.

C.  Mỗi người đều có quyền làm việc phù hợp với khả năng của mình.

D.  Mỗi người có quyền lựa chọn việc làm, nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nội dung nào dưới đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?

A.  Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

B.  Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

C.  Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

D.  Bình đẳng về thu nhập trong lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm GDCD 12: (có đáp án): Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực đời sống
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 34 Phút
  • 34 Câu hỏi
  • Học sinh