Câu hỏi: Mức sống là:

186 Lượt xem
30/08/2021
3.1 10 Đánh giá

A. Là trình độ thỏa mãn những nhu cầu về vật chất và tinh thần của mọi thành viên trong xã hội

B. Là sự cần thiết được đảm bảo bằng các điều kiện vật chất và tinh thần nhằm thỏa mãn những đòi hỏi của con người để họ tồn tại và phát triển trong những điều kiện kinh tế - xã hội nhất định

C. Tất cả đều đúng

D. Tất cả đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhiều công trình nghiên cứu đã chỉ rõ, một trong những nguyên nhân thúc đẩy bà mẹ đẻ nhiều là:

A. Tư tưởng trọng nam khinh nữ

B. Muốn nhiều con càng tốt

C. Dự phòng khi con bị chết

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Y tế tác động đến mức sinh, chọn câu sai:

A. Thành tựu của ngành y tế đã cho phép loài người chủ động lựa chọn số con và khoảng cách giữa các lần sinh

B. Y tế đóng vai trò gián tiếp và quyết định trong việc hạn chế mức sinh

C. Vì mọi giải pháp kinh tế - xã hội, tuyên truyền, giáo dục, hành chính, pháp luật mới tác dụng tới ý thức, chỉ có y tế mới giúp trực tiếp đến hành động hạn chế sinh đẻ

D. Ngành y tế đã tạo ra phương tiện, phương pháp hạn chế sinh đẻ và tổ chức dịch vụ tránh thai, tránh đẻ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Theo quyết định 17/2005/QĐ-TTg cho giai đoạn 2006 – 2010 quy định chi tiêu đói nghèo ở nông thôn là:

A. ≤ 50.000đ/người/ngày

B. ≤ 100.000đ/người/ngày

C. ≤ 200.000đ/người/ngày

D. ≤ 260.000đ/người/ngày

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Ở nước ta, từ 1943-1981: dân số tăng lên bao nhiêu lần thì diện tích rừng:

A. Tăng lên bấy nhiêu lần

B. Giảm đi bấy nhiêu lần

C. Tăng theo cấp số cộng

D. Tăng theo cấp số nhân

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động thô là:

A. Tỷ số giữa dân số HĐKT và không HĐKT (%)

B. Tỷ số giữa dân số KHĐKT và HĐKT (%)

C. Tỷ số giữa dân số HĐKT và tổng số dân (%)

D. Tỷ số giữa dân số KHĐKT và tổng số dân (%)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dân số học - Phần 19
Thông tin thêm
  • 15 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên