Câu hỏi:
Mục đích ban hành và sử dụng các nguyên tắc kế toán nhằm:
A. hướng dẫn các doanh nghiệp lập Báo cáo tài chính.
B. hạn chế rủi ro, sai sót trong khi lập Báo cáo tài chính.
C. tạo sự thống nhất trong việc sử dụng và trình bày thông tin kế toán.
D. cung cấp thông tin kế toán đúng thời hạn.
Câu 1: Hệ thống tài khoản kế toán Mỹ có đặc trưng nào sau đây? ![]()
A. Không có tài khoản phản ánh doanh thu.
B. Không bắt buộc sử dụng tên gọi và số hiệu chung cho tất cả các doanh nghiệp.
C. Không có tài khoản để xác định kết quả kinh doanh.
D. Chỉ bao gồm tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn.
30/08/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Công ty Brother mua thiết bị vào ngày 10 tháng 1 năm 2011, với chi phí tổng hoá đơn 30.000 USD. Thời gian sử dụng hữu ích ước tính 5 năm. Gía trị thu hồi ước tính là 1.000 USD. Số tiền khấu hao lũy kế 31 tháng 12 năm 2012, nếu được sử dụng, phương pháp khấu hao đều là: ![]()
A. 6.000 USD.
B. 12.000 USD.
C. 11.600 USD.
D. 5.800 USD.
30/08/2021 8 Lượt xem
Câu 3: Mỗi tài khoản kế toán cần có ít nhất mấy yếu tố cơ bản? ![]()
A. Có 2 yếu tố.
B. Chỉ cần 1 yếu tố.
C. Có 4 yếu tố.
D. Có 3 yếu tố.
30/08/2021 9 Lượt xem
Câu 4: Ngày 2/1/N công ty thanh toán tiền thuê nhà cho cả năm 12.000 USD. Giả sử kỳ hạch toán và báo cáo theo quý. Cuối mỗi quý, kế toán sẽ thực hiện bút toán điều chỉnh: ![]()
A. Nợ TK Tiền mặt 3.000 USD/Có TK Phải trả người bán 3.000 USD.
B. Nợ TK Phải trả người bán 3.000 USD/Có TK Tiền mặt 3.000 USD.
C. Nợ TK Tiền thuê nhà trả trước 3.000 USD/Có TK Tiền mặt 3.000 USD.
D. Nợ TK Chi phí thuê nhà 3.000 USD/Có TK Tiền thuê nhà trả trước 3.000 USD.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 5: Số dư của tài khoản khấu hao lũy kế phản ánh: ![]()
A. nguyên giá tài sản cố định hiện có.
B. giá trị còn lại của tài sản cố định.
C. giá trị hao mòn của tài sản cố định trong kỳ.
D. giá trị hao mòn lũy kế của tài sản cố định.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu 6: Công ty MTJ mua một dây chuyền sản xuất trị giá 10.000 USD. Tiền vận chuyển 1.000 USD phát sinh sẽ được kế toán ghi nhận: ![]()
A. Nợ TK Chi phí vận chuyển.
B. Nợ TK Chi phí sản xuất.
C. Nợ TK Tài sản cố định.
D. Nợ TK Mua hàng.
30/08/2021 7 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 6
- 2 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế có đáp án
- 1.6K
- 20
- 20
-
80 người đang thi
- 1.1K
- 8
- 30
-
56 người đang thi
- 1.1K
- 5
- 30
-
62 người đang thi
- 2.3K
- 17
- 30
-
10 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận