Câu hỏi: Trích khấu hao tài sản cố định sẽ làm ảnh hưởng:

431 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. tăng giá trị hao mòn và giảm giá trị còn lại.

B. giảm nguyên giá tài sản cố định.

C. giảm giá trị hao mòn của tài sản cố định.

D. tăng giá trị hao mòn và không ảnh hưởng đến giá trị còn lại của tài sản cố định.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Công ty MTJ mua một dây chuyền sản xuất trị giá 10.000 USD. Tiền vận chuyển 1.000 USD phát sinh sẽ được kế toán ghi nhận:

A. Nợ TK Chi phí vận chuyển.

B. Nợ TK Chi phí sản xuất.

C. Nợ TK Tài sản cố định.

D. Nợ TK Mua hàng.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Ngày 31/1/N, khách hàng của Mit thông báo chưa trả được khoản nợ 18.000 USD và cam kết thanh toán bằng thương phiếu. Kế toán tại Mit ghi

A. Nợ TK Thương phiếu phải thu 18.000 USD/Có TK phải thu khách hàng 18.000 USD

B. Nợ TK Thương phiếu phải trả 18.000 USD/Có TK phải thu khách hàng 18.000 USD

C. Nợ TK Phải thu khách hàng 18.000 USD/Có TK Thương phiếu phải thu 18.000 USD

D. Nợ TK Thương phiếu phải trả 18.000 USD/Có TK phải trả người bán 18.000 USD

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Thông tin về tổng giá trị tài sản được thể hiện trên Báo cáo tài chính:

A. bảng cân đối kế toán.

B. báo cáo kết quả kinh doanh.

C. báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

D. báo cáo vốn chủ sở hữu.

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 4: Doanh nghiệp được tặng một ô tô trị giá 7.000 USD sử dụng cho hoạt động kinh doanh, kế toán sẽ ghi:

A. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Doanh thu được biếu tặng.

B. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Doanh thu được biếu tặng.

C. Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Chi phí biếu tặng.

D. Nợ TK Hàng hóa/Có TK Chi phí biếu tặng.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 6: Các yếu tố ảnh hưởng đến khấu hao tài sản cố định:

A. nguyên giá tài sản cố định.

B. giá trị thu hồi ước tính.

C. nguyên giá và giá trị thu hồi ước tính.

D. giá trị còn lại của tài sản cố định.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 6
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên