Câu hỏi: Một trong những ưu điểm của phương pháp nghiên cứu bệnh chứng là:

322 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. Dễ thực hiện;

B. Nếu yếu tố nghiên cứu thực sự là yếu tố nguy cơ thì  các  trường hợp bị bệnh sẽ xuất hiện, người nghiên cứu sẽ chờ được họ; 

C. Kết quả nghiên cứu sẽ chính xác, ít sai số 

D. Những người phơi nhiễm và những người không phơi nhiễm được chọn trước mà chưa biết kết quả bị bệnh hoặc không bệnh nên sẽ không có sai số do xếp lẫn; 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong nghiên cứu bệnh chứng, theo Lilienfeld, khi nhóm bệnh là Tất cả các cas được chẩn đóan trong một quần thể nhất định thì nhóm chứng nên là:

A. Một mẫu ngẫu nhiên những người không bị bệnh đại điện cho quần thể đó;

B. Những người không bị bệnh trong mẫu đó (hoặc mẫu/mẫu) của quần thể đích; 

C. Một mẫu những đối tượng nằm viện (bệnh nhân) không bị bệnh đó và các bệnh liên quan /các bệnh viện của quần thể đích (tất cả các bệnh viện trong quần thể đích); 

D. Một mẫu bị các bệnh khác (không liên quan) trong cùng bệnh viện;

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong một nghiên cứu bệnh chứng chỉ có thể tính được một trong các số đo dưới đây:

A. Nguy cơ cá nhân của nhóm phơi nhiễm; 

B. Nguy cơ cá nhân của nhóm không phơi nhiễm; 

C. Tỷ lệ phơi nhiễm của quần thể tích; 

D. Tỷ lệ phơi nhiễm của nhóm bị bệnh;

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nhược điểm quan trọng của nghiên cứu Hồi cứu so với nghiên cứu Tương lai là:

A. Đắt tiền; 

B. Khó tìm được một nhóm chứng hoàn chỉnh;

C. Khó đảm bảo tính kết đôi giữa hai nhóm

D. Tốn nhiều thời gian; 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong 1 000 phụ nữ bị ung thư vú có 32 người có thai. Từ đó có thể nói rằng:

A. Có thai là một điều rất hay xảy ra ở những người bị ung thư vú;

B. Ung thư vú là một điều ít khi xảy ra ở những người có thai; 

C. 32% các trường hợp ung thư vú đang có thai; 

D. Chưa nói lên được điều gì.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dịch tễ học - Phần 5
Thông tin thêm
  • 19 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Sinh viên