Câu hỏi: Một khách hàng chưa có quan hệ tín dụng tại BIDV, đến đề nghị BIDV cấp bảo lãnh, BIDV được cho khách hàng bảo lãnh với mức tỷ lệ tối đa là bao nhiêu?

220 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. 15% vốn điều lệ của BIDV

B. 25% Vốn tự có của BIDV

C. 15% vốn tự có của BIDV

D. 25% vốn điều lệ của BIDV

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo Thông tư số 28/2012/TT-NHNN ngày 03/10/2012 về quy định bảo lãnh ngân hàng, BIDV là ngân hàng có đủ điều kiện cấp bảo lãnh đối với người không cư trú. BIDV được xem xét quyết định cấp bảo lãnh đối với người không cư trú (bên được bảo lãnh) trong các trường hợp nào?

A. Bên được bảo lãnh là cá nhân và có ký quỹ 100% giá trị khoản bảo lãnh 

B. Bên được bảo lãnh là tổ chức và bên nhận bảo lãnh là người cư trú

C. Bên được bảo lãnh là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật nước ngoài và 100% vốn đầu tư của nước ngoài.

D. a, b và c 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Ngân hàng được xử lý tài sản bảo đảm trong trường hợp nào?

A. Nghĩa vụ được bảo đảm đến hạn 

B. Bên bảo đảm vi phạm nghĩa vụ theo Hợp đồng bảo đảm

C. Theo thoả thuận của các bên tại Hợp đồng bảo đảm

D.  Cả a, b và c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trường hợp bên bảo đảm là doanh nghiệp bị phá sản thì việc xử lý tài sản bảo đảm được thực hiện theo căn cứ nào?

A. Theo quy định của pháp luật về phá sản

B. Theo thỏa thuận tại Hợp đồng bảo đảm

C. Theo thỏa thuận của các bên tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm

D. a các bên tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm b hoặc c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Theo Thông tư số 28/2012/TT-NHNN ngày 03/10/2012 về quy định bảo lãnh ngân hàng, số dư bảo lãnh trong trường hợp nào được tính vào số dư bảo lãnh để thực hiện quy định về giới hạn cấp tín dụng?

A. Số dư bảo lãnh trong trường hợp phát hành bảo lãnh cho bên được bảo lãnh là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác

B. Số dư bảo lãnh trong trường hợp phát hành bảo lãnh trên cơ sở bảo lãnh đối ứng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác 

C. Số dư bảo lãnh trong trường hợp phát hành bảo lãnh trên cơ sở thư tín dụng dự phòng được phát hành bởi tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác; 

D. Số dư bảo lãnh phát hành các hình thức mở thư tín dụng trả ngay BIDV.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Theo Thông tư số 28/2012/TT-NHNN ngày 03/10/2012 , cách xác định thời hạn bảo lãnh được qui định như thế nào?

A. Từ ngày phát hành bảo lãnh cho đến thời điểm hết hiệu lực của bảo lãnh được ghi trong cam kết bảo lãnh 

B. Từ khi bảo lãnh có hiệu lực theo thoả thuận của bên bảo lãnh với các bên liên quan cho đến thời điểm hết hiệu lực của bảo lãnh được ghi trong cam kết bảo lãnh

C. a và b đều đúng

D. a và b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tài sản nào không thể áp dụng biện pháp cầm cố?

A. Sổ tiết kiệm

B. Giấy tờ có giá

C. Nhà ở

D. Cả 03 đáp án a, b, c đều sai 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 17
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm