Câu hỏi: Một công ty có _______ càng cao thì khả năng ________ càng lớn.
A. Quy mô, quyền kiểm soát
B. Xếp hạng tín nhiệm, tài trợ linh hoạt
C. Quy mô, lợi nhuận
D. Xếp hạng tín nhiệm, quyền kiểm soát
Câu 1: Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp
B. Chi phí lưu thông của doanh nghiệp
C. Chi phí cho các hoạt động khác
D. Cả a, b, c.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: IRR được định nghĩa như là:
A. Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0
B. Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền
C. Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV
D. Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?
A. Cổ tức cổ phần thường
B. Cổ tức của cổ phần ưu đãi cổ tức
C. Lãi vay
D. Cả b và c
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 6%
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Cho tổng doanh thu = 10.000; doanh thu thuần = 900; giá vốn hàng bán = 600. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu?
A. 300
B. 400
C. 13000
D. 1600
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Tỷ suất sinh lời của tài sản
A. Phản ánh một đồng giá trị tài sản mà doanh nghiệp đó huy động vào sản xuất kinh doanh tạo ra số đồng lợi nhuận trước thuế và lãi vay
B. Là tỷ số giữa lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên giá trị tài sản bình quân
C. Cả a và b đều đúng
D. Ý kiến khác
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 5
- 1 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
92 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
30 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
74 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
39 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận