Câu hỏi: Lý thuyết kinh tế của J.M.Keynes đề cao:

348 Lượt xem
30/08/2021
3.8 8 Đánh giá

A. Vai trò của nhà nước

B. Vai trò của các nhà kinh doanh tư nhân

C. Vai trò của thị trường

D. Vai trò của tiền tệ, của vàng, bạc

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: K.Marx cho rằng, lượng giá trị hàng hóa được quyết định bởi:

A. Thời gian lao động cần thiết

B. Thời gian lao động tất yếu

C. Thời gian lao động xã hội

D. Thời gian lao động xã hội cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Lựa chọn phương án sai:một vật được gọi là “Sản phẩm kinh tế”, khi:

A. Vật đó phải ở trong tình trạng có khả năng sử dụng được

B. Vật đó phải ở trong tình trạng khan hiếm

C. Vật đó phải phù hợp với nhu cầu hiện tại của con người

D. Con người không biết được công dụng của vật đó

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Lựa chọn phương án chính xác nhất. Theo A. Marshall, thị trường là:

A. Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu

B. Nơi diễn ra quá trình mua bán hàng hóa

C. Quá trình người mua và bán trao đổi hàng hóa với nhau

D. Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hóa

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: J.M.Keynes phân tích kinh tế vĩ mô với ba đại lượng:

A. Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng khả biến phụ thuộc

B. Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến

C. Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến phụ thuộc

D. Đại lượng xuất phát; đại lượng khả biến độc lập và đại lượng bất biến phụ thuộc

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Lý thuyết giá trị của phái thành Viene ủng hộ lý thuyết giá trị của ai?

A. Jean Baptiste Say

B. David Ricardo

C. Fransois Quesnay

D. Wiliam Petty

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: F. Quesnay cho rằng, những người làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp là:

A. Giai cấp sản xuất

B. Giai cấp không sản xuất

C. Giai cấp nông dân

D. Giai cấp sở hữu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 29 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên