Câu hỏi: Lựa chọn hình thức hợp đồng nào áp dụng đối với gói thầu xây lắp có quy mô nhỏ?
A. Áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói.
B. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá cố định.
C. Áp dụng hình thức hợp đồng đơn giá điễu chỉnh.
D. Áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian.
Câu 1: Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn, loại hợp đồng nào không còn được áp dụng?
A. Hợp đồng trọn gói
B. Hợp đồng theo thời gian.
C. Hợp đồng theo tỷ lệ phần trăm.
D. Cả a, b và c.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu quy mô nhỏ là bao nhiêu ngày kể từ ngày mời thầu đến khi bên mời thầu có tờ trình phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu kèm theo báo cáo về kết quả lựa chọn nhà thầu:
A. Tối đa 15 ngày
B. Tối đa 20 ngày
C. Tối đa 25 ngày
D. Tối đa 30 ngày
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Những nhà thầu nào được nộp hồ sơ dự thầu trước thời điểm đóng thầu.
A. Chỉ những nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu
B. Nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu và nhà thầu không mua hồ sơ mời thầu nhưng cũng không nộp một khoản tiền bằng giá mua hồ sơ mời thầu khi đến nộp hồ sơ dự thầu.
C. Nhà thầu đã mua hồ sơ mời thầu và nhà thầu không mua hồ sơ mời thầu nhưng đã nộp một khoản tiền bằng giá mua hồ sơ mời thầu khi đến nộp hồ sơ dự thầu.
D. Cả a và b.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Quy trình đánh giá HSDT đối với gói thầu dịch vụ tư vấn nào đúng?
A. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính.
B. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
C. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật, đánh giá về tài chính.
D. Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất tài chính, đánh giá về tài chính, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đánh giá về kỹ thuật.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu tối đa đối với gói thầu thông thường là:
A. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 60 ngày đối với đấu thầu quốc tế
B. 40 ngày đối với đấu thầu trong nước, 50 ngày đối với đấu thầu quốc tế
C. 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 65 ngày đối với đấu thầu quốc tế
D. 30 ngày đối với đấu thầu trong nước, 40 ngày đối với đấu thầu quốc tế.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hạn mức của gói thầu quy mô nhỏ:
A. Không quá 8 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 5 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 3 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.
B. Không quá 10 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 5 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn
C. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ tư vấn.
D. Không quá 20 tỷ VNĐ đối với xây lắp, 10 tỷ VNĐ đối với mua sắm hàng hóa, 10 tỷ VNĐ đối với dịch vụ phi tư vấn.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 8
- 5 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án
- 571
- 20
- 25
-
63 người đang thi
- 479
- 12
- 25
-
21 người đang thi
- 464
- 7
- 25
-
21 người đang thi
- 583
- 9
- 25
-
37 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận