Câu hỏi:

Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

154 Lượt xem
05/11/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Đột biến đảo đoạn.

B. Đột biến lệch bội.

C. Đột biến tam bội.

D. Đột biến tứ bội.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Loại đột biến nào sau đây làm tăng độ dài của nhiễm sắc thể?

A. Đảo đoạn.

B. Lặp đoạn.

C. Mất đoạn.

D. Mất một cặp nucleotit.

Xem đáp án

05/11/2021 2 Lượt xem

Câu 3:

Mức phản ứng của một kiểu gen là:

A. tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.

B. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau. 

C. khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

D. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường. 

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Ở đậu Hà Lan, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. Trong thí nghiệm thực hành lai giống, một nhóm học sinh đã lấy tất cả các hạt phấn của 3 cây đậu hoa đỏ thụ phấn cho 1 cây đậu hoa trắng khác. Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây sai?

A. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.

B. Đời con có thể có kiểu hình hoàn toàn giống nhau.

C. Đời con có thể có 2 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình.

D. Đời con có thể có 1 loại kiểu gen và 1 loại kiểu hình.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 5:

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra khi môi trường có lactozo và khi môi trường không có lactozo?

A. ARN polimeraza liên kết với vùng vận hành của operon Lac và tiến hành phiên mã.

B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

C. Gen điều hòa R tổng hợp protein ức chế

D. Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A. Côn trùng.

B. Tôm, cua.

C. Ruột khoang.

D. Trai sông. 

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Sinh của Trường THPT Hiệp Thành
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh