Câu hỏi: Lắp đặt đồng hồ đo nước kiểu cánh quạt theo hướng:

295 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Đặt nằm ngang.

B. Đặt xiên.

C. Đặt thẳng đứng.

D. Không quy định.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thiết kế thông gió – ĐHKK cho phòng sạch trong bệnh viện, cần quan tâm kiểm soát các yếu tố nào sau đây:

A. Nhiệt độ và độ ẩm của không khí

B. Áp suất không khí trong phòng

C. Độ sạch của không khí và chống lây nhiễm chéo

D. Tất các các yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Tính toán thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong theo:

A. Lưu lượng trung bình trong một giây

B. Lưu lượng lớn nhất trong một giây

C. Lưu lượng trung bình trong một giờ

D. Lưu lượng lớn nhất trong một giờ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp và mức độ xử lý nước thải phụ thuộc vào:

A. Lưu lượng, thành phần, tính chất của nước thải.

B. Đặc điểm của nguồn tiếp nhận và các yêu cầu vệ sinh khi xả nước thải vào nguồn.

C. Các điều kiện cụ thể của địa phương. 

D. Cả 3 đáp án a, b, c.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tại sao các van gió điện lại được lắp trên các đường gió ngoài và gió hồi trước khi nối vào AHU trong các hệ thống điều hòa không khí lớn:

A. Để ngăn bụi truyền vào trong phòng

B. Để dừng hệ thống điều hòa không khí về đêm

C. Để mở hoàn toàn khi có cháy xảy ra

D. Để điều chỉnh lưu lượng gió ngoài theo nhu cầu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Quy chuẩn 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt quy định mức giới hạn các chỉ tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục đích:

A. Sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

B. Sinh hoạt thông thường và sử dụng để ăn uống trực tiếp.

C. Để ăn uống trực tiếp hoặc dùng cho chế biến thực phẩm tại các cơ sở chế biến thực phẩm.

D. Mọi mục đích sử dụng nước.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 33
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên