Câu hỏi: Kỹ thuật có độ nhạy và độ chính xác nhất in vitro hiên nay là:

264 Lượt xem
30/08/2021
3.8 9 Đánh giá

A. Kỹ thuật tủa MD:Ouchterlony,Manciny, điện di MD

B. Phản ứng ngưng kết MD: ngưng kết trực tiếp (chủ động), ngưng kết gián tiếp (thụ động)

C. Đo độ đục

D. Miễn dịch đánh dấu: Đánh dấu bằng huỳnh quang, đánh dấu phóng xạ, đánh dấu bằng enzyme

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Giai đoạn chính đẻ lây nhiễm của HIV khi xâm nhập cơ thể bị nhiễm:

A. RNA của HIV sao chép ngược

B. Ken vào DNA của tế bào chủ, nhân lên, tổng hợp protein HIV

C. Ly giải tế bào chủ ra ngoài gây nhiễm các tế bào lành khác

D. Các giai đoạn A, B, C đều quan trọng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Sốc phản vệ có đặc điểm gì?

A. Xảy ra bất cứ lúc nào, hoàn cảnh nào

B. Cần phải được can thiệp cấp cứu ngay

C. Thường xẩy ra ở người có tiền sử dị ứng

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bệnh trầm trọng của quá mẫn typ II:

A. Sốc do truyền nhầm nhóm máu

B. Vàng da tan máu do bất đồng yếu tố Rh

C. Tan máu do bất đồng các nhóm máu Kell, Duffy

D. Bệnh tan máu do cơ chế tự miễn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cơ chế gây suy giảm MD khi bị nhiễm HIV:

A. Nhiều tế bào TCD4 (Th) bị diệt hoặc bị ức chế

B. Tế bào TCD4 mất chức năng

C. Tế bào TCD4 giảm chức năng hỗ trợ các tế bào MD khác: B, đại thực bào, Tc, NK… 

D. Do phản ứng chéo giữa KT chống gp120 và IL-2, giữa KT chống gp 41 và MHC lớp II.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bệnh thường gặp trong quá mẫn typ III:

A. Bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn

B. Bệnh viêm đa khớp dạng thấp

C. Bệnh lupus.ban đỏ hệ thống 

D. Thường gặp bệnh viêm cầu thận nhiễm khuẩn và viêm đa khớp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Bệnh tự miễn hệ thống thường gặp trong lâm sàng:

A. Bệnh lupus ban đỏ hệ thống

B. Bệnh xơ cứng bì hệ thống

C. Bệnh viêm đa khớp

D. Chỉ thường gặp bệnh viêm đa khớp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 9
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên