Câu hỏi: Cơ chế quá mẫn typ III:

222 Lượt xem
30/08/2021
3.1 9 Đánh giá

A. Lắng đọng phức hợp MD (KN-KT)

B. Các mảnh C3a, C5a giải phóng ra khi bổ thể được phức hợp MD hoạt hóa 

C. Phức hợp MD hoạt hóa hệ thống đông máu.hệ thống kinin

D. Hình thành phản ứng viêm do phức hợp MD lắng đọng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương thức đáp ứng có hiệu quả hơn cả chống vi sinh vật nội bào:

A. MD qua trung gian tế bào

B. MD bẩm sinh

C. MD thể dịch

D. MD chủ động do tiêm chủng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Kỹ thuật có độ nhạy và độ chính xác nhất in vitro hiên nay là:

A. Kỹ thuật tủa MD:Ouchterlony,Manciny, điện di MD

B. Phản ứng ngưng kết MD: ngưng kết trực tiếp (chủ động), ngưng kết gián tiếp (thụ động)

C. Đo độ đục

D. Miễn dịch đánh dấu: Đánh dấu bằng huỳnh quang, đánh dấu phóng xạ, đánh dấu bằng enzyme

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bệnh tự miễn cơ quan được phát hiện sơm nhất:

A. Bệnh tan máu tự miễn

B. Bệnh đái tháo đường tự miễn

C. Bệnh viêm tuyến giáp Hashimoto

D. Ba bệnh phát hiện cùng thời gian

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bệnh lý thường gặp ở trẻ bị thiểu năng MD dòng T đơn thuần:

A. Hội chứng Di George: Giẩm sản tuyến ức trong thời kỳ phôi

B. Các bệnh xẩy ra ngay sau khi sinh, tiên lượng xấu

C. Bị các bệnh do vi sinh vật gây bệnh hoạt động nội bào : lao. Phong, virus

D. Thường bị các bệnh A,C

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Bản chất của phản ứng kháng nguyên kết hợp với kháng thể (KN-KT):

A. Là sự kết hợp giữa KN và KT

B. Là sự kết hợp giũa epitop KN và paratop tương ứng của KT

C. Là sự kết hợp giữa nhóm quyết định của KN và nhóm quyết định của KT

D. Là một phản ứng thuận nghịch: KN+KT -> KN-KT

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Vấn đề hiện đang gây khó khăn cho Y học do quá mẫn typ IV:

A. Viêm lao

B. Viêm da dotiếp xúc

C. Thải loại mảnh ghép dị gen

D. U hạt trong bệnh phong

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 9
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên