Câu hỏi: Cơ chế gây suy giảm MD khi bị nhiễm HIV:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Nhiều tế bào TCD4 (Th) bị diệt hoặc bị ức chế

B. Tế bào TCD4 mất chức năng

C. Tế bào TCD4 giảm chức năng hỗ trợ các tế bào MD khác: B, đại thực bào, Tc, NK… 

D. Do phản ứng chéo giữa KT chống gp120 và IL-2, giữa KT chống gp 41 và MHC lớp II.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Bản chất của phản ứng kháng nguyên kết hợp với kháng thể (KN-KT):

A. Là sự kết hợp giữa KN và KT

B. Là sự kết hợp giũa epitop KN và paratop tương ứng của KT

C. Là sự kết hợp giữa nhóm quyết định của KN và nhóm quyết định của KT

D. Là một phản ứng thuận nghịch: KN+KT -> KN-KT

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế quá mẫn typ III:

A. Lắng đọng phức hợp MD (KN-KT)

B. Các mảnh C3a, C5a giải phóng ra khi bổ thể được phức hợp MD hoạt hóa 

C. Phức hợp MD hoạt hóa hệ thống đông máu.hệ thống kinin

D. Hình thành phản ứng viêm do phức hợp MD lắng đọng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bệnh lý thường gặp ở trẻ bị thiểu năng MD dòng T đơn thuần:

A. Hội chứng Di George: Giẩm sản tuyến ức trong thời kỳ phôi

B. Các bệnh xẩy ra ngay sau khi sinh, tiên lượng xấu

C. Bị các bệnh do vi sinh vật gây bệnh hoạt động nội bào : lao. Phong, virus

D. Thường bị các bệnh A,C

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Phương thức MD bẩm sinh chính chống lại vi sinh vật ngoại bào:

A. Da, niêm mạc

B. Thực bào: tiểu thực bào, đại thực bào

C. Bổ thể,.cytokine. (interferon)

D. Cả A, B, C

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Điểm giống nhau chính giữa bệnh tự miễn cơ quan và bệnh tự miễn hệ thống;

A. Đa số KT là Ig, thường là IgM,IgG

B. Tỷ lệ nữ bị bệnh nhiều hơn nam 

C. Có liên quan đén MHC

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tế bào đóng vai trò chính trong quá mẫn typ I:

A. Bạch cầu ái kiềm

B. Bạch cầu ái toan

C. Dưỡng bào (mastocyte)

D. Bạch cầu ái kiềm và dưỡng bào

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Miễn dịch học - Phần 9
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên