Câu hỏi: KTV kiểm tra việc cộng dồn trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán:

346 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. Sự ghi chép chính xác

B. Sự đầy đủ

C. Sự phát sinh

D. Trình bày và khai báo

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kết quả kiểm toán báo cáo tài chính phục vụ cho:

A. Cơ quan nhà nước

B. Công ty cổ phần

C. Các bên thứ ba

D. Đơn vị, nhà nước và các bên thứ ba, nhưng chủ yếu là phục vụ cho các bên thứ ba

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Nếu kết luận rằng có một sai phạm mang tính trọng yếu trong cácBCTC thì KTV phải:

A. Rút lui không tiếp tục làm KTV

B. Thông báo cho cơ quan thuế vụ

C. Thảo luận và đề nghị thân chủ điều chỉnh số liệu trong các BCTC

D. Tiến hành kiểm tra toàn diện các tài khoản có liên quan

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chuẩn mực kiểm toán là:

A. Các thủ tục để thu thập bằng chứng kiểm toán

B. Thước đo chất lượng công việc của kiểm toán viên

C. Các mục tiêu kiểm toán phải tuân thủ

D. 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sự khác biệt cơ bản giữa kiểm toán độc lập và kiểm toán nội bộ là:

A. Kiểm toán độc lập do người bên ngoài đơn vị thực hiện, kiểm toán nội bộ do người của đơn vị tiến hành

B. Kiểm toán độc lập có thu phí, kiểm toán nội bộ không có thu phí

C. Kiểm toán độc lập phục vụ cho người bên ngoài đơn vị, kiểm toán nội bộ phục vụ cho đơn vị

D. Kiểm toán độc lập tiến hành sau khi kết thúc niên độ, kiểm toán nội bộ tiến hành khi cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì:

A. Các biện pháp kiểm tra thường nhằm vào các sai phạm đã dự kiến trước, chứ không phải các trường hợp ngoại lệ

B. Nhân viên thiếu thận trọng, xao lãng hoặc hiểu sai các chỉ dẫn

C. Sự thông đồng của một số nhân viên

D. Tất cả những điểm trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản - Phần 4
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên