Câu hỏi: Do thiếu kiểm tra thông tin do các trợ lý thu thập nên các KTV độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:

458 Lượt xem
30/08/2021
3.2 10 Đánh giá

A. Rủi ro tiềm tàng

B. Rủi ro kiểm toán

C. Rủi ro phát hiện

D. 3 câu trên sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trước khi phát hành BCKT, KTV cần đặc biệt chú trọng xem xét về các khái niệm và nguyên tắc:

A. Hoạt động liên tục và nhất quán

B. Dồn tích và thận trọng

C. Hoạt động liên tục, thận trọng và trọng yếu

D. Tôn trọng nội dung hơn là hình thức và dồn tích

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì:

A. Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi

B. Rủi ro phát hiện sẽ thấp

C. Rủi ro phát hiện sẽ cao

D. Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chuẩn mực kiểm toán là:

A. Các thủ tục để thu thập bằng chứng kiểm toán

B. Thước đo chất lượng công việc của kiểm toán viên

C. Các mục tiêu kiểm toán phải tuân thủ

D. 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trưởng hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:

A. Tách rời 2 chức năng kế toán và thủ quỹ

B. Tách rời 2 chức năng bán hàng và thu tiền

C. Yêu cầu khách hàng nộp tiền trước khi lấy hàng

D. Khuyến khích khách hàng đòi hóa đơn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nếu kết luận rằng có một sai phạm mang tính trọng yếu trong cácBCTC thì KTV phải:

A. Rút lui không tiếp tục làm KTV

B. Thông báo cho cơ quan thuế vụ

C. Thảo luận và đề nghị thân chủ điều chỉnh số liệu trong các BCTC

D. Tiến hành kiểm tra toàn diện các tài khoản có liên quan

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Kiểm toán viên có trách nhiệm bảo mật các thông tin của thân chủ, chủ yếu là do:

A. Đạo đức nghề nghiệp

B. Do luật pháp quy định

C. Do hợp đồng kiểm toán quy định

D. 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán căn bản - Phần 4
Thông tin thêm
  • 42 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên