Câu hỏi: Không được phép sử dụng giải pháp cấp nước nóng dùng điện trở cho công trình có nhu cầu cung cấp nước nóng lớn, tập trung, tiêu thụ năng lượng trên:

193 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. 50 MWh/năm

B. 60 MWh/năm

C. 70 MWh/năm

D. 80 MWh/năm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn 0,8m.

B. Không nhỏ hơn 1 m.

C. Không nhỏ hơn 3 m.

D. Không nhỏ hơn 5 m.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Dây dẫn liên kết bảo vệ nối giữa hai vỏ kim loại của thiết bị phải có khả năng dẫn điện:

A. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

B. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

C. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

D. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?

A. 85% cho tất cả các cấp công trình

B. 75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại

C. 90% cho công trình cấp đặc biệt, 85% cho các cấp còn lại

D. 75% cho tất cả các cấp công trình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên