Câu hỏi:

Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân được gọi là thời kì

362 Lượt xem
30/11/2021
3.1 9 Đánh giá

A. A. hôn nhân.

B. B. hòa giải.

C. C. Li hôn

D. D. li thân.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Anh A cấm đoán vợ của mình không được theo Phật giáo. Vậy A vi phạm quyền bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây giữa vợ và chồng?

A. A. Trong quan hệ nhân thân.

B. B. Trong quan hệ tài sản.

C. C. Trong quan hệ việc làm.

D. D. Trong quan hệ nhà ở.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

A. A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

B. B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

C. C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

D. D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phương án nào dưới đây đúng khi bàn về bình đẳng giữa cha mẹ và con?

A. A. Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.

B. B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.

C. C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.

D. D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phương án nào dưới đây thể hiện nội dung bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?

A. A. Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình.

B. B. Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản.

C. C. Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em.

D. D. Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào sau đây?

A. A. Tài sản và sở hữu.

B. B. Nhân thân và tài sản.

C. C. Dân sự và xã hội.

D. D. Nhân thân và lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh