Câu hỏi:

Khoảng thời gian tồn tại quan hệ vợ chồng, tính từ ngày đăng kí kết hôn đến ngày chấm dứt hôn nhân được gọi là thời kì

325 Lượt xem
30/11/2021
3.1 9 Đánh giá

A. A. hôn nhân.

B. B. hòa giải.

C. C. Li hôn

D. D. li thân.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

A. A. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.

B. B. Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.

C. C. Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai.

D. D. Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa

A. A. vợ và chồng, ông bà và các cháu.

B. B. vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.

C. C. cha mẹ và các con.

D. D. vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đề giao kết hợp đồng lao động, người lao động cần căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây?

A. A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.

B. B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.

C. C. Tích cực, chủ động, tự quyết.

D. D. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là 

A. A. người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp kinh tế và quyết định công việc lớn trong gia đình.

B. B. vợ chỉ làm nội trợ và chăm sóc con cái, quyết định các khoản chi tiêu hàng ngày của gia đình.

C. C. vợ, chồng cùng bàn bạc, tôn trọng ý kiến của nhau trong việc quyết định các công việc của gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc giáo dục con cái còn vợ chỉ giữ vai trò hỗ trợ, giúp đỡ chồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhân trái pháp luật?

A. A. Duy trì.

B. B. Chấm dứt.

C. C. Tạm hoãn.

D. D. Tạm dừng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh