Câu hỏi: Khoảng cách giữa các hầm ngang thoát hiểm  trong hầm đường bộ dành cho người là bao nhiêu?

383 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. 200m 

B. 300m 

C. 400m

D. 500m 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Hãy chọn giải pháp thoát nước áp dụng cho hầm chui:

A. Bằng rãnh thoát nối với hệ thống thoát nước thành phố 

B. Bằng giếng tụ và trạm bơm. 

C. Bằng giếng khoan thu nước 

D. Bằng máy bơm tự động lắp trực tiếp vào rãnh dọc

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Mất mát ứng suất tức thời là những dạng mất mát nào?

A. Là những mất mát ứng suất xảy ra ngay tại thời điểm căng kéo. 

B. Là những mất mát xảy ra sau thời điểm căng kéo 

C. Là những mất mát xảy ra ngay tại thời điểm truyền lực căng lên bê tông. 

D. Là những mất mát xảy ra ngay sau thời điểm truyền lực căng lên bê tông.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Một bước quan trọng trong trong thiết kế đường hầm là xây dựng đường khuôn hầm. Hãy cho biết  khuôn hầm là gì?

A. Là ván khuôn của vỏ hầm. 

B. Là tĩnh không trong hầm. 

C. Là đường cong viền kín bề mặt bên trong của vỏ hầm 

D. Là khổ giới hạn trong đường hầm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Trong trường hợp thông thường, độ dốc dọc tối đa của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?

A. 30 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00) 

B. 25 – 30 – 12 – 25 – 30 (0/00) 

C. 25 – 25 – 12 – 18 – 25 (0/00) 

D. 30 – 30 – 18 – 25 – 30 (0/00)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Theo phân cấp kỹ thuật đường sắt Việt Nam thì đường sắt cao tốc và cận cao tốc:

A. Chỉ dành riêng cho vận tải hành khách 

B. Chỉ dành cho vận tải hàng hóa 

C. Dành cho vận tải hành khách là chủ yếu 

D. Dành cho vận tải cả hàng hóa và hành khách

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên