Câu hỏi: Khoản nào trong số các khoản sau đây không phải là hình thức đầu tư vào danh mục đầu tư

265 Lượt xem
18/11/2021
3.3 9 Đánh giá

A. Mua một chứng khoán nợ

B. Mua lại một công ty

C. Mua một trái phiếu

D. Đầu tư vào tài sản tài chính sinh lãi

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Lý thuyết về đời sống sản phẩm quốc tế của Vernon lý giải các vấn đề sau đây, ngoại trừ

A. Hoạt động mậu dịch trong nội bộ ngành

B. Hoạt động đầu tư trực tiếp từ quốc gia phát minh ra sản phẩm mới đến quốc gia đang phát triển

C. Lý do đầu tư trực tiếp nhằm cắt giảm chi phí khi sản phẩm đến giai đoạn bảo hòa

D. Dòng đầu tư trực tiếp sang các nước đang phát triển bắt đầu khi sản phẩm đi vào giai đoạn phát triển

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các chi phí liên quan đến hoạt động xuất khẩu bao gồm các loại sau đây, ngoại trừ

A. Nhân sự

B. Nghiên cứu thị trường

C. Thuế quan nhập khẩu

D. Các chi phí trong hoạt động vận chuyển

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tất cả những điều sau đây thể hiện động lực phản ứng lại (thụ động) khi xâm nhập thị trường quốc tế ngoại trừ

A. Lợi ích về thuế

B. Áp lực cạnh tranh

C. Sự vượt quá công suất so nhu cầu ở thị trường nội địa

D. Sự gần gũi với khách hàng và cảng biển.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong một __________ tất cả các rào cản mậu dịch đều được xóa bỏ.

A. Khu vực mậu dịch tự do

B. Liên hiệp thuế quan

C. Thị trường chung, liên hiệp kinh tế

D. Tất cả hình thức nêu trên đều đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Các yếu tố nào trong điều kiện về nhu cầu quyết định việc hình thành lợi thế cạnh tranh quốc tế của một ngành, ngoại trừ

A. Sự khác biệt về nhu cầu của người tiêu dùng

B. Sự tương đồng về nhu cầu giữa các quốc gia

C. Tỷ trọng nhu cầu nội địa cao so với tổng nhu cầu trên thế giới

D. Khả năng tiên đoán trước nhu cầu

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm môn quản trị kinh doanh quốc tế
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm