Câu hỏi: Khi tiến hành phản ứng sau: 2A+B+C-->D ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả:

211 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. \(V = k.\mathop C\nolimits_A^2 .{C_B}.{C_C}\)

B. \(V = k.{C_A}.{C_B}\)

C. \(V = k.{C_C}.\mathop C\nolimits_B^2 \)

D. \(V = k.\mathop C\nolimits_A^2 .{C_B}\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi phân tán NaCl trong môi trường benzen ta thu được:

A. Hệ phân tán thô

B. Dung dịch thuật

C. Nhũ dịch Nacl trong benzen

D. Hỗn hợp dịch Nacl trong benzen

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khái niệm về hệ keo người ta có thể nói:

A. Keo là hệ phân tán dính gồm các tiểu phân từ 10-7 cm đến 10-5 cm phân tán trong mội trường nước

B. Keo là hệ dị thể gồm các hạt có kích thước nhỏ từ 10-7 cm đến 10-5 cm mắt thường có thể phân biệt được, phân tán trong môi trường phân tán

C. Keo là hệ dị thể bao gồm các tiểu phân có kích thước từ 10-7 cm đến 10-5 cm phân tán trong một môi trường phân tán 

D. Câu A,B,C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Vai trò của acid oxalic trong phương pháp điều chế keo xanh phổ: 

A. Là chất ổn định màu của keo xanh phổ

B. Là chất hoạt động bề mặt bảo vệ các tiểu phân hạt keo

C. Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ

D. Là chất pepti hóa để phân tán các tiểu phân hạt keo

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Khi cho bột lưu huỳnh vào nước ta thu được một sản phẩm:

A. Hỗn dịch 

B. Keo thân dịch 

C. Keo lưu huỳnh 

D. Nhũ dịch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Keo Al(OH)3 được điều chế bằng phương pháp:

A. Phân tán trực tiếp 

B. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi 

C. Phân tán bằng pepti hóa 

D. Ngưng tụ bằng phương pháp hóa học

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:

A. Là ete của span và ethylen glycol 

B. Là ete của sorbitan và poli ethylene glycol

C. Là ete của sorbitan và polioxi ethylene glycol 

D. Là estre của span và polioxi ethylene glycol 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa lí dược - Phần 2
Thông tin thêm
  • 56 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên