Câu hỏi: Khi thiết kế rãnh biên qua khu dân cư chọn phương án nào là hợp lý?

252 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Rãnh đất hoặc rãnh xây hình thang. 

B. Rãnh đất hoặc rãnh xây hình tam giác. 

C. Rãnh bê tông nửa tròn. 

D. Rãnh xây hoặc bê trông xi măng có lát các tấm đan che kín, có hệ thống thu nước mưa.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trên mặt cầu dùng chung với đường bộ có cần thiết phải đặt ray hộ bánh hay không? Nếu có thì khoảng cách giữa má ray hộ bánh và má ray chính (\(\delta\) ) là bao nhiêu?

A. Không cần thiết 

B. Cần thiết khi đường cong có bán kính dưới 500 m và \(\delta\) = 60 – 70 mm 

C. Cần thiết phải đặt và \(\delta\) = 50 mm 

D. Cần thiết phải đặt và \(\delta\) = 60 – 70 mm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tầu Feeder là loại tầu

A. Gom container chạy trên các tuyến ven biển với khoảng cách ngắn 

B. Pha sông biển

C. Đi trong kênh 

D. Đi trong song

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Các yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét đến trong thiết kế luồng tầu theo tiêu chuẩn luồng đường thủy nội địa Việt Nam:

A. Mức độ nguy hiểm của loại hàng 

B. Mật độ tầu trên luồng 

C. Địa chất luồng 

D. Hệ số an toàn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong tiêu chuẩn thiết kế đường quy định cao độ thiết kế nền đường. Quy định nào trong 4 trường hợp sau đây là đúng và đủ?

A. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường 

B. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ ở tim đường. Khi có hai nền đường độc lập sẽ có hai cao độ thiết kế trên hai mặt cắt dọc riêng biệt 

C. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ vai đường 

D. Cao độ thiết kế của nền đường là cao độ mép mặt đường 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Cấp công trình bến phụ thuộc vào:

A. Lượng hàng thông qua bến 

B. Mức độ quan trọng của bến 

C. Người ra quyết định 

D. Trọng tải tầu và chiều sâu trước bến 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 7
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên