Câu hỏi:
Khi nói về sinh sản vô tính và hữu tính, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
I. Con sinh ra bằng hình thức sinh sản hữu tính có khả năng thích nghi với môi trường sống biến đổi cao hơn.
II. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân, sinh sản hữu tính dựa trên cơ sở của hiện tượng giảm phân và thụ tinh.
III. Sinh sản vô tính và hữu tính góp phần tạo ra sự đa dạng di truyền.
IV. Mỗi loài sinh vật chỉ có 1 trong 2 hình thức sinh sản, hoặc sinh sản vô tính hoặc sinh sản hữu tính.
A. A. 1
B. B. 2
C. C. 3
D. D. 4
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
A. A. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
B. B. Con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu.
C. C. Cá thể mới tạo ra rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi.
D. D. Các cá thể con thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng?
A. A. Thực vật một lá mầm chỉ có mô phân sinh đỉnh.
B. B. Thực vật hai lá mầm chỉ có sinh trưởng thứ cấp.
C. C. Mô phân sinh gồm các tế bào chưa phân hóa còn khả năng phân chia.
D. D. Ở cây ngô có cả sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Vai trò của ơstrôgen và prôgestêrôn trong chu kì rụng trứng là
A. A. Duy trì sự phát triên của thể vàng.
B. B. Kích thích trứng phát triển và rụng.
C. C. Ức chế sự tiệt HCG
D. D. Làm niêm mạc tử cung dày lên và phát triển.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Trạng thái thức, ngủ của hạt được điều biết bởi các hoocmôn
A. A. axit abxixic và giberelin.
B. B. xitôkinin và etilen.
C. C. auxin và xitokinin.
D. giberelin và etilen.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Để thúc đẩy quả chín nhanh hơn, ta có thể sử dụng loại hoocmon nào sau đây:
A. A. Auxin
B. B. Xitokinin
C. C. Gibêrelin
D. D. Êtilen
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập Sinh học 11 mức độ vận dụng, vận dụng cao (P1)
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc Nghiệm Tổng Hợp Sinh học 11 (Có Đáp Án)
- 466
- 0
- 30
-
55 người đang thi
- 497
- 2
- 40
-
49 người đang thi
- 503
- 0
- 50
-
43 người đang thi
- 505
- 1
- 35
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận