Câu hỏi: Khi lập HSMT xây lắp, tiêu chí “yêu cầu về nguồn lực tài chính” sẵn sàng huy động cho gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng được xác định bằng k x Giá gói thầu, vậy K thường bằng bao nhiêu?
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 1: Hoạt động bảo trì, bảo dưỡng công trình thuộc loại nào sau đây:
A. Dịch vụ tư vấn
B. Dịch vụ phi tư vấn
C. Xây lắp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Định nghĩa Giá trúng thầu là gì?
A. Là giá dự thầu của nhà thầu được đề nghị trúng thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
B. Là giá dự thầu của nhà thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và là giá thấp nhất.
C. Là giá được ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
D. Là giá dự thầu sau khi đã được sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có), cộng với các yếu tố để quy đổi trên cùng một mặt bằng cho cả vòng đời sử dụng của hàng hóa, công trình.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Bảo đảm dự thầu được thực hiện bằng các biện pháp:
A. Đặt cọc
B. Thư bảo lãnh của ngân hàng
C. Ký quỹ
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Thời gian chuẩn bị hồ sơ quan tâm:
A. Tối thiểu là 10 ngày đối với đấu thầu trong nước và 20 ngày đối với đấu thầu quốc tế, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
B. Tối thiểu là 20 ngày đối với đấu thầu trong nước và 40 ngày đối với đấu thầu quốc tế, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
C. Tối thiểu là 5 ngày đối với đấu thầu trong nước và 10 ngày đối với đấu thầu quốc tế, kể từ ngày đầu tiên hồ sơ mời quan tâm được phát hành đến ngày có thời điểm đóng thầu
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Khi tổ chức đấu thầu hạn chế, khi xác định, phê duyệt danh sách ngắn gồm tối thiểu bao nhiêu nhà thầu có năng lực, kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu và có nhu cầu tham dự thầu:
A. 03 nhà thầu
B. 04 nhà thầu.
C. 05 nhà thầu.
D. 06 nhà thầu.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Một trong các căn cứ lập KQLCNT đối với việc mua sắm hàng năm các thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm, dùng nguồn vốn chi thường xuyên là:
A. Quyết định phê duyệt dự án;
B. Nguồn vốn cho dự án được duyệt;
C. Quyết định mua sắm được phê duyệt;
D. Cả ba đáp án trên.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu - Phần 10
- 4 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Đấu thầu có đáp án
- 537
- 20
- 25
-
99 người đang thi
- 444
- 12
- 25
-
38 người đang thi
- 430
- 7
- 25
-
83 người đang thi
- 547
- 9
- 25
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận