Câu hỏi: Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về độ dốc ngang và độ dốc siêu cao của đường cấp I, II, III là bao nhiêu.

201 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. ± 0,2 %

B. ± 0,3 %

C. ± 0,4 %

D. ± 0,5 %

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi kiểm định chất lượng đường sắt không khe nối, thì yêu cầu trị số lực kháng ngang của lớp đá balat là bao nhiêu?

A. Đối với khổ 1435mm phải ≥ 400kg/m, đối với khổ 1000mm phải ≥ 300kg/m

B. Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 400kg/m

C. Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 300kg/m

D. Đối với cả 2 khổ đường đều phải ≥ 200kg/m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Quan trắc công trình bến dạng cầu tàu liền bờ trong khai thác bao gồm các nội dung nào trong các trường hợp dưới đây?

A. Quan trắc chuyển dịch ngang của bãi sau bến và kết cấu công trình

B. Quan trắc lún của bãi sau bến và kết cấu công trình

C. Quan trắc lún của bãi, chuyển dịch của ngang bãi và kết cấu công trình

D. Quan trắc lún và chuyển dịch ngang của bãi sau bến và kết cấu công trình

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Nội dung kiểm tra chất lượng bu lông, đai ốc bao gồm:

A. Kiểm tra hình dạng bên ngoài, khuyết tật bề mặt của bu lông và đai ốc

B. Kiểm tra độ cứng HRC và kích thước theo bản vẽ thiết kế

C. Thử nghiệm tải trọng phá hỏng của bu lông, đai ốc

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm tra nghiệm thu kích thước hình học của nền đường sau thi công, sai số cho phép về cao độ tại trục tim tuyến của nền đường đắp không phải bằng đá là bao nhiêu.

A. (+10; -15) mm đối với tất cả các cấp đường.

B. (+10; -20) mm đối với tất cả các cấp đường.

C. (+10; -15) mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II, III và (+10; -20) mm đối với đường cấp IV, V, VI.

D. (+10; -15) mm đối với đường cao tốc và đường cấp I, II và (+10; -20) mm đối với đường cấp III, IV, V, VI.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên