Câu hỏi: Khi kiểm tra nghiệm thu độ bằng phẳng mặt nền đường yêu cầu khe hở dưới đáy thước không được vượt quá trị số nào?

205 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. 3 cm

B. 2 cm đối với nền đất và 3-5cm đối với nền đá

C. 3-5 cm đối với nền đất và 2cm đối với nền đá từ cấp 4 đến cấp 1

D. 2 cm đối với nền đất và 3-5cm đối với nền đá từ cấp 4 đến cấp 1

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những tiêu chí có thể được dùng để kiểm tra chất lượng đất đắp là gì?

A. Độ chặt yêu cầu

B. Thành phần hạt so với thiết kế 

C. Hệ số thấm, sức kháng trượt của vật liệu và mức độ co ngót khi đầm nén 

D. Cả ba đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Khi đào cấp thì kích thước cấp phụ thuộc yếu tố nào?

A. Phương pháp thi công thủ công hay cơ giới

B. Phương tiện đầm lèn

C. Cả hai đáp án a và b

D. Loại đất của nền đất thiên nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi thiết kế nổ mìn gần các công trình, thiết bị thì phương pháp nổ mìn nào là thích hợp nhất?

A. Nổ mìn vi sai hoặc nổ định hướng

B. Nổ mìn ốp hoặc nổ mìn nông

C. Nổ mìn buồng

D. Cả hai đáp án a và b

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong công tác nghiệm thu kiến trúc tầng trên đường sắt, trường hợp nào sẽ phải nghiệm thu lại?

A. Có một trong những sai sót về cự ly, thủy bình, phương hướng, cao thấp, chèn tà vẹt

B. Có sai sót đồng thời cả về cự ly và thủy bình

C. Có sai sót đồng thời về cự ly, thủy bình và phương hướng

D. Có sai sót đồng thời về cự ly, thủy bình, phương hướng, cao thấp và chèn tà vẹt

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chiều cao cho phép bê tông rơi tự do khi đổ bê tông:

A. Dưới 1 m

B. Dưới 1.5 m

C. Dưới 2 m

D. Dưới 3 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Điểm dừng khi đổ bê tông dầm, bản trong kết cấu bến dạng cầu tàu: 

A. Tại ½ chiều dài nhịp

B. Tại ¼ chiều dài nhịp

C. Tại vị trí gối đỡ

D. Tại vị trí bất kỳ trong 3 vị trí trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 24
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên