Câu hỏi: Khẳng định nào sau đây sai

279 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

B. Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

C. Tên trường có thể có ký tự &

D. Tên trường có thể có ký tự 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A. Gọn, nhanh chóng

B. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

C. Gọn, thời sự, nhanh chóng

D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo

A. Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng

B. Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng

C. Trường được chọn làm khóa chính của bảng

D. Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào  

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

A. Có ít nhất một mẫu tin

B. Có ít nhất ba trường

C. Có chung ít nhất một trường

D. Có chung ít nhất hai trường 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

A. Sao chép thông tin giữa các bảng

B. Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

C. Di chuyển thông tin giữa các bảng

D. Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây?

A. Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu -> Phân tích yêu cầu -> Thiết kế quan niệm -> Thiết kế logic

B. Phân tích yêu cầu -> Thiết kế quan niệm -> Thiết kế logic -> Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu

C. Phân tích yêu cầu -> Thiết kế logic -> Thiết kế quan niệm -> Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu

D. Phân tích yêu cầu -> Thiết kế vật lý cơ sở dữ liệu -> Thiết kế logic  -> Thiết kế quan niệm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tổng số Field trong một Table

A. 64

B. 255

C. 256

D. Không giới hạn 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm