Câu hỏi: Khẳng định nào sau đây sai

238 Lượt xem
30/08/2021
3.9 8 Đánh giá

A. Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

B. Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

C. Tên trường có thể có ký tự &

D. Tên trường có thể có ký tự 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo

A. Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng

B. Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng

C. Trường được chọn làm khóa chính của bảng

D. Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào  

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

A. Sao chép thông tin giữa các bảng

B. Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

C. Di chuyển thông tin giữa các bảng

D. Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A. Bán hàng

B. Bán vé máy bay

C. Quản lý học sinh trong nhà trường

D. Tất cả đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi nhập liệu cho Table thì Field được gọi là khoá chính (Primary key)

A. Cho phép để trống

B. Bắt buộc phải nhập

C. Cho phép trùng giữa các Record trong cùng Table đó

D. Chỉ cho phép kiểu Text 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Thuộc tính Validation Rule dùng để làm gì

A. Thông báo lỗi khi nhập dữ liệu không hợp lệ

B. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

C. Qui định khoá chính

D. Qui định dữ liệu của Field 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm