Câu hỏi: Khi một bảng được mở, thứ tự mẫu tin sẽ sắp xếp ưu tiên theo

284 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Trường được chọn trong thuộc tính Order by của bảng

B. Trường được chọn trong thuộc tính Filter của bảng

C. Trường được chọn làm khóa chính của bảng

D. Không sắp xếp theo bất cứ thứ tự nào  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

A. Gọn, nhanh chóng

B. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

C. Gọn, thời sự, nhanh chóng

D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. 

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

A. Có ít nhất một mẫu tin

B. Có ít nhất ba trường

C. Có chung ít nhất một trường

D. Có chung ít nhất hai trường 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Muốn thiết lập quan hệ giữa các bảng, ta thực hiện lệnh

A. Edit\Tool…

B. Insert\Relationships

C. View\Relationships

D. Tool\Relationships 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

A. Luôn luôn tăng

B. Luôn luôn giảm

C. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

D. Tùy ý người sử dụng 

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

A. Bán hàng

B. Bán vé máy bay

C. Quản lý học sinh trong nhà trường

D. Tất cả đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 5
Thông tin thêm
  • 20 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm